Chia động từ dedicate
All Tenses of the Verb "dedicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dedicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dedicate · dedicated · will dedicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dedicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dedicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dedicatingThì hiện tại
The author dedicates this book to her mentor.
Tác giả đề tặng cuốn sách này cho người thầy của mình.
She is dedicating this year to learning new skills.
Cô ấy đang dành cả năm nay để học những kỹ năng mới.
She has dedicated countless hours to charity work.
Cô ấy đã dành vô số giờ cho công tác từ thiện.
He has been dedicating his weekends to community projects.
Anh ấy đã và đang dành các cuối tuần cho các dự án cộng đồng.
Thì quá khứ
The city dedicated a monument to the fallen soldiers.
Thành phố đã dựng một tượng đài để tưởng nhớ các chiến sĩ đã hy sinh.
He was dedicating all his energy to the campaign.
Anh ấy đã dồn hết tâm sức cho chiến dịch đó.
By retirement, she had dedicated thirty years to nursing.
Đến khi nghỉ hưu, bà ấy đã cống hiến ba mươi năm cho ngành điều dưỡng.
She had been dedicating her free time to painting before she became famous.
Cô ấy đã dành thời gian rảnh cho hội họa trước khi trở nên nổi tiếng.
Thì tương lai
The company will dedicate a fund to employee training.
Công ty sẽ dành một quỹ riêng cho đào tạo nhân viên.
By June, she will be dedicating full days to the new role.
Đến tháng Sáu, cô ấy sẽ dành trọn ngày cho vai trò mới.
By next year, they will have dedicated a whole department to this.
Đến năm sau, họ sẽ đã thành lập cả một phòng ban dành riêng cho việc này.
By next spring, he will have been dedicating himself to this cause for a decade.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã cống hiến cho sự nghiệp này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dedicate / dedicates | Quá khứ đơn S + dedicated | Tương lai đơn S + will + dedicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dedicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dedicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dedicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dedicated | Quá khứ hoàn thành S + had + dedicated | Tương lai hoàn thành S + will have + dedicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dedicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dedicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dedicating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) đi với has, không dùng have.
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: dedicates.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
