Chia động từ decrypt
All Tenses of the Verb "decrypt"
Một động từ, mười hai thì. Xem decrypt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decrypt · decrypted · will decryptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decryptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decryptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decryptingThì hiện tại
The app decrypts every incoming message instantly.
Ứng dụng giải mã ngay lập tức mọi tin nhắn đến.
We are decrypting the drive as we speak.
Chúng tôi đang giải mã ổ đĩa ngay lúc này.
She has already decrypted the document.
Cô ấy đã giải mã tài liệu rồi.
They have been decrypting old records since last week.
Họ đã giải mã các hồ sơ cũ từ tuần trước.
Thì quá khứ
I decrypted the message as soon as I got the key.
Tôi đã giải mã tin nhắn ngay khi có được mã khóa.
She was decrypting the drive when the power went out.
Cô ấy đang giải mã ổ đĩa thì mất điện.
The team had decrypted everything before the audit.
Đội đã giải mã mọi thứ trước khi kiểm toán.
We had been decrypting the files for an hour before the connection dropped.
Chúng tôi đã giải mã tệp được một giờ trước khi mất kết nối.
Thì tương lai
The system will decrypt every stored record.
Hệ thống sẽ giải mã mọi bản ghi đã lưu.
At midnight the server will be decrypting the backups.
Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang giải mã bản sao lưu.
By the deadline we will have decrypted the entire archive.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã giải mã toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 they will have been decrypting archives for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã giải mã kho lưu trữ được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decrypt / decrypts | Quá khứ đơn S + decrypted | Tương lai đơn S + will + decrypt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decrypting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decrypting | Tương lai tiếp diễn S + will be + decrypting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decrypted | Quá khứ hoàn thành S + had + decrypted | Tương lai hoàn thành S + will have + decrypted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decrypting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decrypting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decrypting |
Luyện chia decrypt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (decrypted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: decrypts.
Thể bị động cần V3 (decrypted) sau was/were.

