GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ decrypt

All Tenses of the Verb "decrypt"

Một động từ, mười hai thì. Xem decrypt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdecrypt
V2 · QUÁ KHỨdecrypted
V3 · PHÂN TỪdecrypted
V-INGdecrypting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

decrypt · decrypted · will decrypt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + decrypting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + decrypted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + decrypting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong hệ thống.
S + decrypt / decrypts
Khẳng định:The tool decrypts the archive automatically.
Phủ định:It doesn't decrypt files without the right key.
Nghi vấn:Does this software decrypt old backups?

The app decrypts every incoming message instantly.

Ứng dụng giải mã ngay lập tức mọi tin nhắn đến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + decrypting
Khẳng định:The server is decrypting the archive now.
Phủ định:It isn't decrypting the file at the moment.
Nghi vấn:Is the software decrypting your data right now?

We are decrypting the drive as we speak.

Chúng tôi đang giải mã ổ đĩa ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + decrypted
Khẳng định:The team has decrypted all the stolen files.
Phủ định:They haven't decrypted the last message yet.
Nghi vấn:Have you decrypted the report?

She has already decrypted the document.

Cô ấy đã giải mã tài liệu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + decrypting
Khẳng định:The analyst has been decrypting logs all morning.
Phủ định:It hasn't been decrypting correctly lately.
Nghi vấn:How long have you been decrypting these files?

They have been decrypting old records since last week.

Họ đã giải mã các hồ sơ cũ từ tuần trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + decrypted
Khẳng định:The expert decrypted the file within minutes.
Phủ định:It didn't decrypt correctly the first time.
Nghi vấn:Did they decrypt the connection?

I decrypted the message as soon as I got the key.

Tôi đã giải mã tin nhắn ngay khi có được mã khóa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + decrypting
Khẳng định:The app was decrypting the file when it crashed.
Phủ định:It wasn't decrypting anything at that time.
Nghi vấn:Was the server decrypting data when the alert went off?

She was decrypting the drive when the power went out.

Cô ấy đang giải mã ổ đĩa thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + decrypted
Khẳng định:They had decrypted the data before the meeting.
Phủ định:The system hadn't decrypted the backup when it failed.
Nghi vấn:Had you decrypted the files by then?

The team had decrypted everything before the audit.

Đội đã giải mã mọi thứ trước khi kiểm toán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + decrypting
Khẳng định:The server had been decrypting data for hours before it crashed.
Phủ định:It hadn't been decrypting long when the error occurred.
Nghi vấn:Had they been decrypting the archive for a while?

We had been decrypting the files for an hour before the connection dropped.

Chúng tôi đã giải mã tệp được một giờ trước khi mất kết nối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + decrypt
Khẳng định:We will decrypt the archive tomorrow.
Phủ định:The app won't decrypt without a valid license.
Nghi vấn:Will you decrypt the backup?

The system will decrypt every stored record.

Hệ thống sẽ giải mã mọi bản ghi đã lưu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + decrypting
Khẳng định:By next week we will be decrypting all archived data.
Phủ định:It won't be decrypting the old files.
Nghi vấn:Will you be decrypting the database tonight?

At midnight the server will be decrypting the backups.

Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang giải mã bản sao lưu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + decrypted
Khẳng định:By June the team will have decrypted all records.
Phủ định:It won't have decrypted everything by then.
Nghi vấn:Will you have decrypted the files by tomorrow?

By the deadline we will have decrypted the entire archive.

Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã giải mã toàn bộ kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + decrypting
Khẳng định:By 2027 the lab will have been decrypting samples for a decade.
Phủ định:It won't have been decrypting long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been decrypting data for years by then?

By 2030 they will have been decrypting archives for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã giải mã kho lưu trữ được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + decrypt / decrypts
Quá khứ đơn
S + decrypted
Tương lai đơn
S + will + decrypt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + decrypting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + decrypting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + decrypting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + decrypted
Quá khứ hoàn thành
S + had + decrypted
Tương lai hoàn thành
S + will have + decrypted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + decrypting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + decrypting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + decrypting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia decrypt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have decrypt the file.I have decrypted the file.

Sau have/has phải dùng V3 (decrypted), không dùng nguyên mẫu.

She decrypt the data every night.She decrypts the data every night.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: decrypts.

The file was decrypt yesterday.The file was decrypted yesterday.

Thể bị động cần V3 (decrypted) sau was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#decrypt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS