Chia động từ decree
All Tenses of the Verb "decree"
Một động từ, mười hai thì. Xem decree biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decree · decreed · will decreeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decreeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decreedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decreeingThì hiện tại
The king decrees new laws at the start of each year.
Nhà vua ban hành luật mới vào đầu mỗi năm.
The president is decreeing a new economic policy today.
Tổng thống đang ban hành một chính sách kinh tế mới hôm nay.
The government has decreed a state of emergency.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp.
The senate has been decreeing new reforms for months.
Thượng viện đã ban hành các cải cách mới suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The emperor decreed a new tax law last century.
Vị hoàng đế đã ban hành một luật thuế mới vào thế kỷ trước.
The king was decreeing new laws when the rebellion began.
Nhà vua đang ban hành luật mới thì cuộc nổi loạn bắt đầu.
The ruler had decreed the ban before the protest started.
Nhà cai trị đã ban hành lệnh cấm trước khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The senate had been decreeing reforms for years before the coup.
Thượng viện đã ban hành các cải cách suốt nhiều năm trước cuộc đảo chính.
Thì tương lai
The new leader will decree fresh economic reforms.
Nhà lãnh đạo mới sẽ ban hành các cải cách kinh tế mới.
By next month, the council will be decreeing new trade regulations.
Đến tháng sau, hội đồng sẽ đang ban hành các quy định thương mại mới.
By the end of the year, the ruler will have decreed ten new laws.
Đến cuối năm, nhà cai trị sẽ đã ban hành mười đạo luật mới.
By 2030, the senate will have been decreeing reforms for a decade.
Đến năm 2030, thượng viện sẽ đã ban hành các cải cách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decree / decrees | Quá khứ đơn S + decreed | Tương lai đơn S + will + decree |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decreeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decreeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + decreeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decreed | Quá khứ hoàn thành S + had + decreed | Tương lai hoàn thành S + will have + decreed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decreeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decreeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decreeing |
Luyện chia decree qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the king) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (decreeing), không dùng nguyên mẫu.

