Chia động từ decoupage
All Tenses of the Verb "decoupage"
Một động từ, mười hai thì. Xem decoupage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decoupage · decoupaged · will decoupageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decoupagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decoupagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decoupagingThì hiện tại
The artist decoupages trays with vintage postcards.
Nghệ nhân trang trí decoupage khay bằng bưu thiếp cổ.
We are decoupaging jars for the craft fair.
Chúng tôi đang làm decoupage cho các lọ thủy tinh để bán ở hội chợ thủ công.
He has already decoupaged the picture frame.
Anh ấy đã làm decoupage cho khung ảnh rồi.
They have been decoupaging boxes since morning.
Họ đã làm decoupage cho các hộp gỗ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
My grandmother decoupaged this jewelry box decades ago.
Bà tôi đã làm decoupage chiếc hộp trang sức này từ nhiều thập kỷ trước.
I was decoupaging a tray when you arrived.
Tôi đang làm decoupage cho một chiếc khay thì bạn đến.
The artist had decoupaged all the trays before noon.
Nghệ nhân đã làm decoupage xong tất cả các khay trước buổi trưa.
They had been decoupaging boxes for a week before the fair.
Họ đã làm decoupage cho các hộp gỗ suốt một tuần trước hội chợ.
Thì tương lai
We will decoupage the shelf with floral paper.
Chúng tôi sẽ làm decoupage kệ sách bằng giấy hoa văn.
At 3pm she will be decoupaging the last few boxes.
3 giờ chiều mai cô ấy sẽ đang làm decoupage những chiếc hộp cuối cùng.
By next week he will have decoupaged ten trays.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm decoupage xong mười chiếc khay.
By 2030 they will have been decoupaging crafts for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm decoupage đồ thủ công được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decoupage / decoupages | Quá khứ đơn S + decoupaged | Tương lai đơn S + will + decoupage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decoupaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decoupaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + decoupaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decoupaged | Quá khứ hoàn thành S + had + decoupaged | Tương lai hoàn thành S + will have + decoupaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decoupaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decoupaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decoupaging |
Luyện chia decoupage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (decoupaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -d vì động từ đã tận cùng bằng -e.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
