Chia động từ deconvolve
All Tenses of the Verb "deconvolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem deconvolve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deconvolve · deconvolved · will deconvolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deconvolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deconvolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deconvolvingThì hiện tại
Researchers deconvolve the spectral data before analysis.
Các nhà nghiên cứu giải chập dữ liệu phổ trước khi phân tích.
The lab is deconvolving the fluorescence data for the paper.
Phòng thí nghiệm đang giải chập dữ liệu huỳnh quang cho bài báo.
He has already deconvolved the readings.
Anh ấy đã giải chập số liệu rồi.
They have been deconvolving the seismic data since morning.
Họ đã giải chập dữ liệu địa chấn từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I deconvolved the audio track yesterday.
Hôm qua tôi đã giải chập bản ghi âm.
She was deconvolving the scan when the computer crashed.
Cô ấy đang giải chập ảnh chụp thì máy tính bị treo.
The program had deconvolved the file before I opened it.
Chương trình đã giải chập tệp trước khi tôi mở nó.
They had been deconvolving the telescope images for weeks before the results appeared.
Họ đã giải chập ảnh kính thiên văn suốt nhiều tuần trước khi có kết quả.
Thì tương lai
We will deconvolve the signal before the presentation.
Chúng tôi sẽ giải chập tín hiệu trước buổi thuyết trình.
At 9am I will be deconvolving the microscopy data.
9 giờ sáng tôi sẽ đang giải chập dữ liệu kính hiển vi.
By next week he will have deconvolved all the scans.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã giải chập tất cả các ảnh chụp.
By 2030 they will have been deconvolving satellite data for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã giải chập dữ liệu vệ tinh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deconvolve / deconvolves | Quá khứ đơn S + deconvolved | Tương lai đơn S + will + deconvolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deconvolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deconvolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + deconvolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deconvolved | Quá khứ hoàn thành S + had + deconvolved | Tương lai hoàn thành S + will have + deconvolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deconvolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deconvolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deconvolving |
Luyện chia deconvolve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (deconvolved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
