GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deconstruct

All Tenses of the Verb "deconstruct"

Một động từ, mười hai thì. Xem deconstruct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeconstruct
V2 · QUÁ KHỨdeconstructed
V3 · PHÂN TỪdeconstructed
V-INGdeconstructing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deconstruct · deconstructed · will deconstruct
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deconstructing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deconstructed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deconstructing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + deconstruct / deconstructs
Khẳng định:The professor deconstructs classic texts in every lecture.
Phủ định:She doesn't deconstruct every argument in class.
Nghi vấn:Does the critic deconstruct the novel's themes?

The scholar deconstructs the myth in her latest book.

Học giả mổ xẻ huyền thoại đó trong cuốn sách mới nhất của bà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deconstructing
Khẳng định:The professor is deconstructing the poem this week.
Phủ định:They aren't deconstructing the essay yet.
Nghi vấn:Is the critic deconstructing the novel?

The scholar is deconstructing the argument right now.

Học giả đang mổ xẻ lập luận đó ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deconstructed
Khẳng định:The professor has deconstructed the poem.
Phủ định:They haven't deconstructed the essay yet.
Nghi vấn:Has the critic deconstructed the novel?

The scholar has already deconstructed the argument.

Học giả đã mổ xẻ lập luận đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deconstructing
Khẳng định:The team has been deconstructing the theory for months.
Phủ định:They haven't been deconstructing the model lately.
Nghi vấn:How long has the critic been deconstructing such narratives?

The panel has been deconstructing the policy all year.

Hội đồng đã mổ xẻ chính sách đó suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deconstructed
Khẳng định:The professor deconstructed the poem last year.
Phủ định:They didn't deconstruct the essay.
Nghi vấn:Did the critic deconstruct the novel?

The scholar deconstructed the argument in 2020.

Học giả đã mổ xẻ lập luận đó vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deconstructing
Khẳng định:The professor was deconstructing the poem when the bell rang.
Phủ định:They weren't deconstructing the essay at that time.
Nghi vấn:Was the critic deconstructing the novel then?

The scholar was deconstructing the argument when new evidence appeared.

Học giả đang mổ xẻ lập luận đó thì có bằng chứng mới xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deconstructed
Khẳng định:The professor had deconstructed the poem before the seminar.
Phủ định:They hadn't deconstructed the essay before the deadline.
Nghi vấn:Had the critic deconstructed the novel by then?

The scholar had deconstructed the argument before the debate began.

Học giả đã mổ xẻ lập luận đó trước khi cuộc tranh luận bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deconstructing
Khẳng định:The team had been deconstructing the theory for years before the breakthrough.
Phủ định:They hadn't been deconstructing the model long before the review.
Nghi vấn:Had the critic been deconstructing such narratives regularly?

The panel had been deconstructing the policy for months before the reform.

Hội đồng đã mổ xẻ chính sách đó suốt nhiều tháng trước khi cải cách diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deconstruct
Khẳng định:The professor will deconstruct the poem next week.
Phủ định:They won't deconstruct the essay without context.
Nghi vấn:Will the critic deconstruct the novel?

The scholar will deconstruct the argument in her next paper.

Học giả sẽ mổ xẻ lập luận đó trong bài báo tiếp theo của bà.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deconstructing
Khẳng định:This time next week the professor will be deconstructing the poem.
Phủ định:They won't be deconstructing the essay during the break.
Nghi vấn:Will the critic be deconstructing the novel tomorrow?

At 10am the scholar will be deconstructing the argument.

10 giờ sáng học giả sẽ đang mổ xẻ lập luận đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deconstructed
Khẳng định:By next year the professor will have deconstructed the poem.
Phủ định:They won't have deconstructed the essay by the deadline.
Nghi vấn:Will the critic have deconstructed the novel by June?

By next month the scholar will have deconstructed the argument.

Đến tháng sau học giả sẽ đã mổ xẻ lập luận đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deconstructing
Khẳng định:By the end of the year the team will have been deconstructing the theory for a decade.
Phủ định:They won't have been deconstructing the model long by then.
Nghi vấn:Will the critic have been deconstructing such narratives for years by 2030?

By 2030 the panel will have been deconstructing the policy for a decade.

Đến 2030 hội đồng sẽ đã mổ xẻ chính sách đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deconstruct / deconstructs
Quá khứ đơn
S + deconstructed
Tương lai đơn
S + will + deconstruct
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deconstructing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deconstructing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deconstructing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deconstructed
Quá khứ hoàn thành
S + had + deconstructed
Tương lai hoàn thành
S + will have + deconstructed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deconstructing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deconstructing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deconstructing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deconstruct qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They didn't deconstructed the essay.They didn't deconstruct the essay.

Sau didn't dùng động từ nguyên thể (deconstruct), không dùng V2 (deconstructed).

The scholar has deconstruct the argument.The scholar has deconstructed the argument.

Sau have/has phải dùng V3 (deconstructed), không dùng động từ nguyên thể.

The critic deconstruct the novel last year.The critic deconstructed the novel last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (deconstructed).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deconstruct#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS