Chia động từ deconstruct
All Tenses of the Verb "deconstruct"
Một động từ, mười hai thì. Xem deconstruct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deconstruct · deconstructed · will deconstructViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deconstructingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deconstructedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deconstructingThì hiện tại
The scholar deconstructs the myth in her latest book.
Học giả mổ xẻ huyền thoại đó trong cuốn sách mới nhất của bà.
The scholar is deconstructing the argument right now.
Học giả đang mổ xẻ lập luận đó ngay bây giờ.
The scholar has already deconstructed the argument.
Học giả đã mổ xẻ lập luận đó rồi.
The panel has been deconstructing the policy all year.
Hội đồng đã mổ xẻ chính sách đó suốt cả năm.
Thì quá khứ
The scholar deconstructed the argument in 2020.
Học giả đã mổ xẻ lập luận đó vào năm 2020.
The scholar was deconstructing the argument when new evidence appeared.
Học giả đang mổ xẻ lập luận đó thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The scholar had deconstructed the argument before the debate began.
Học giả đã mổ xẻ lập luận đó trước khi cuộc tranh luận bắt đầu.
The panel had been deconstructing the policy for months before the reform.
Hội đồng đã mổ xẻ chính sách đó suốt nhiều tháng trước khi cải cách diễn ra.
Thì tương lai
The scholar will deconstruct the argument in her next paper.
Học giả sẽ mổ xẻ lập luận đó trong bài báo tiếp theo của bà.
At 10am the scholar will be deconstructing the argument.
10 giờ sáng học giả sẽ đang mổ xẻ lập luận đó.
By next month the scholar will have deconstructed the argument.
Đến tháng sau học giả sẽ đã mổ xẻ lập luận đó.
By 2030 the panel will have been deconstructing the policy for a decade.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã mổ xẻ chính sách đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deconstruct / deconstructs | Quá khứ đơn S + deconstructed | Tương lai đơn S + will + deconstruct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deconstructing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deconstructing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deconstructing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deconstructed | Quá khứ hoàn thành S + had + deconstructed | Tương lai hoàn thành S + will have + deconstructed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deconstructing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deconstructing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deconstructing |
Luyện chia deconstruct qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (deconstruct), không dùng V2 (deconstructed).
Sau have/has phải dùng V3 (deconstructed), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (deconstructed).

