Chia động từ decompose
All Tenses of the Verb "decompose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *decompose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
decompose · decomposed · will decomposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decomposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decomposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decomposingThì hiện tại
Dead leaves decompose quickly in warm, wet conditions.
Lá cây khô phân hủy nhanh trong điều kiện ấm và ẩm.
The fruit is decomposing quickly in the summer heat.
Trái cây đang phân hủy nhanh trong cái nóng mùa hè.
Most of the material has decomposed since last winter.
Phần lớn vật liệu đã phân hủy kể từ mùa đông năm ngoái.
The wood has been decomposing slowly since it fell.
Khúc gỗ đã phân hủy chậm rãi từ khi nó đổ xuống.
Thì quá khứ
The old newspaper decomposed in the compost heap.
Tờ báo cũ đã phân hủy trong đống ủ phân.
The leaves were decomposing under the snow all winter.
Lá cây đang phân hủy dưới lớp tuyết suốt cả mùa đông.
The wood had decomposed completely before we found it.
Khúc gỗ đã phân hủy hoàn toàn trước khi chúng tôi tìm thấy nó.
The leaves had been decomposing for weeks before the frost came.
Lá cây đã phân hủy nhiều tuần trước khi sương giá đến.
Thì tương lai
The biodegradable bag will decompose within a year.
Chiếc túi có thể phân hủy sinh học sẽ phân hủy trong vòng một năm.
In a few weeks, the fruit will be decomposing in the bin.
Trong vài tuần nữa, trái cây sẽ đang phân hủy trong thùng rác.
By autumn, the compost will have decomposed into fertile soil.
Đến mùa thu, đống ủ phân sẽ đã phân hủy thành đất màu mỡ.
By December, the material will have been decomposing for a full year.
Đến tháng Mười Hai, vật liệu sẽ đã phân hủy suốt trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decompose / decomposes | Quá khứ đơn S + decomposed | Tương lai đơn S + will + decompose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decomposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decomposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + decomposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decomposed | Quá khứ hoàn thành S + had + decomposed | Tương lai hoàn thành S + will have + decomposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decomposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decomposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decomposing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (decomposed), không dùng nguyên mẫu (decompose).
Có mốc thời gian quá khứ (last autumn) → phải dùng quá khứ đơn (decomposed).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (decomposing), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.
