Chia động từ decode
All Tenses of the Verb "decode"
Một động từ, mười hai thì. Xem decode biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decode · decoded · will decodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decodingThì hiện tại
Computers decode binary data into readable text.
Máy tính giải mã dữ liệu nhị phân thành văn bản có thể đọc được.
We are decoding the transmission right now.
Chúng tôi đang giải mã tín hiệu truyền đi ngay bây giờ.
He has already decoded the transmission.
Anh ấy đã giải mã xong tín hiệu truyền đó.
They have been decoding the message since morning.
Họ đã giải mã thông điệp đó từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He decoded the secret note quickly.
Anh ấy đã giải mã mẩu giấy bí mật rất nhanh.
She was decoding the transmission when the alarm went off.
Cô ấy đang giải mã tín hiệu thì chuông báo động vang lên.
The team had decoded the transmission before the storm hit.
Đội đã giải mã xong tín hiệu trước khi bão ập đến.
They had been decoding the transmission for days before the breakthrough.
Họ đã giải mã tín hiệu truyền đó nhiều ngày trước khi có đột phá.
Thì tương lai
We will decode the transmission tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ giải mã tín hiệu truyền đó.
At 8pm she will be decoding the signal.
8 giờ tối mai cô ấy sẽ đang giải mã tín hiệu.
By next week he will have decoded the entire transmission.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã giải mã xong toàn bộ tín hiệu truyền.
By 2030 they will have been decoding transmissions for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã giải mã các tín hiệu truyền suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decode / decodes | Quá khứ đơn S + decoded | Tương lai đơn S + will + decode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decoding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decoding | Tương lai tiếp diễn S + will be + decoding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decoded | Quá khứ hoàn thành S + had + decoded | Tương lai hoàn thành S + will have + decoded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decoding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decoding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decoding |
Luyện chia decode qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (decoded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

