Chia động từ declutter
All Tenses of the Verb "declutter"
Một động từ, mười hai thì. Xem declutter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
declutter · decluttered · will declutterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + declutteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + declutteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + declutteringThì hiện tại
They declutter their home before every move.
Họ dọn bớt đồ đạc trong nhà trước mỗi lần chuyển nhà.
He is decluttering his workspace before the new project starts.
Anh ấy đang dọn dẹp bớt đồ ở nơi làm việc trước khi dự án mới bắt đầu.
He has decluttered his phone by deleting old apps.
Anh ấy đã dọn bớt điện thoại bằng cách xóa các ứng dụng cũ.
They have been decluttering their finances for the past year.
Họ đã tinh gọn tài chính của mình suốt năm qua.
Thì quá khứ
I decluttered my desk last weekend.
Tôi đã dọn bớt đồ trên bàn làm việc vào cuối tuần trước.
She was decluttering her desk when the meeting started.
Cô ấy đang dọn bớt bàn làm việc thì cuộc họp bắt đầu.
The team had decluttered the warehouse before the new stock came in.
Nhóm đã dọn bớt kho hàng trước khi hàng mới về.
He had been decluttering his schedule for months before he felt less stressed.
Anh ấy đã tinh gọn lịch trình suốt nhiều tháng trước khi cảm thấy bớt căng thẳng.
Thì tương lai
He will declutter his workspace before starting the new job.
Anh ấy sẽ dọn bớt đồ ở nơi làm việc trước khi bắt đầu công việc mới.
At 10am tomorrow they will be decluttering the warehouse shelves.
10 giờ sáng mai họ sẽ đang dọn bớt các kệ trong kho.
By next month they will have decluttered the entire office.
Đến tháng sau họ sẽ đã dọn bớt xong toàn bộ văn phòng.
By the end of the year they will have been decluttering the archive for two years.
Đến cuối năm họ sẽ đã tinh gọn kho lưu trữ suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + declutter / declutters | Quá khứ đơn S + decluttered | Tương lai đơn S + will + declutter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decluttering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decluttering | Tương lai tiếp diễn S + will be + decluttering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decluttered | Quá khứ hoàn thành S + had + decluttered | Tương lai hoàn thành S + will have + decluttered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decluttering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decluttering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decluttering |
Luyện chia declutter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: declutters.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

