Chia động từ decline
All Tenses of the Verb "decline"
Một động từ, mười hai thì. Xem decline biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decline · declined · will declineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decliningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + declinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decliningThì hiện tại
He always declines dessert.
Anh ấy luôn từ chối món tráng miệng.
They are declining our proposal at the moment.
Họ đang từ chối đề xuất của chúng tôi lúc này.
They have already declined the contract.
Họ đã từ chối hợp đồng rồi.
They have been declining our calls for weeks.
Họ đã từ chối cuộc gọi của chúng tôi suốt nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
She declined the job offer yesterday.
Hôm qua cô ấy đã từ chối lời mời làm việc.
She was declining the request when he arrived.
Cô ấy đang từ chối yêu cầu thì anh ấy đến.
He had declined the deal before the terms changed.
Anh ấy đã từ chối thỏa thuận trước khi các điều khoản thay đổi.
They had been declining our offers for years before they agreed.
Họ đã từ chối lời đề nghị của chúng tôi nhiều năm trước khi đồng ý.
Thì tương lai
He will decline the position next week.
Tuần sau anh ấy sẽ từ chối vị trí đó.
By Monday she will be declining the proposal.
Đến thứ Hai cô ấy sẽ đang từ chối đề xuất đó.
By next week they will have declined the contract.
Đến tuần sau họ sẽ đã từ chối hợp đồng đó.
By December she will have been declining offers for a year.
Đến tháng 12 cô ấy sẽ đã từ chối lời đề nghị được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decline / declines | Quá khứ đơn S + declined | Tương lai đơn S + will + decline |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + declining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + declining | Tương lai tiếp diễn S + will be + declining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + declined | Quá khứ hoàn thành S + had + declined | Tương lai hoàn thành S + will have + declined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + declining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + declining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + declining |
Luyện chia decline qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'decline' là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'have', không dùng 'has'.
