Chia động từ declare
All Tenses of the Verb "declare"
Một động từ, mười hai thì. Xem *declare* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
declare · declared · will declareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + declaringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + declaredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + declaringThì hiện tại
The judge declares the verdict at the end of the trial.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết vào cuối phiên tòa.
We are declaring our new company policy today.
Hôm nay chúng tôi đang tuyên bố chính sách mới của công ty.
The city has already declared a curfew.
Thành phố đã tuyên bố lệnh giới nghiêm rồi.
They have been declaring their support for the plan since March.
Họ đã tuyên bố ủng hộ kế hoạch này từ tháng Ba.
Thì quá khứ
He declared bankruptcy last year.
Anh ấy đã tuyên bố phá sản năm ngoái.
She was declaring her love when he interrupted her.
Cô ấy đang bày tỏ tình yêu thì anh ấy ngắt lời.
The nation had declared peace before the treaty was signed.
Quốc gia đã tuyên bố hòa bình trước khi hiệp ước được ký.
They had been declaring their independence movement for years before winning.
Họ đã tuyên bố phong trào độc lập suốt nhiều năm trước khi thắng lợi.
Thì tương lai
We will declare the results at noon.
Chúng tôi sẽ công bố kết quả vào trưa nay.
At 5pm she will be declaring the election results.
5 giờ chiều cô ấy sẽ đang công bố kết quả bầu cử.
By next year he will have declared his retirement.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tuyên bố nghỉ hưu.
By 2030 they will have been declaring their support for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tuyên bố ủng hộ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + declare / declares | Quá khứ đơn S + declared | Tương lai đơn S + will + declare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + declaring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + declaring | Tương lai tiếp diễn S + will be + declaring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + declared | Quá khứ hoàn thành S + had + declared | Tương lai hoàn thành S + will have + declared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + declaring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + declaring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + declaring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (declared), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
