Chia động từ decipher
All Tenses of the Verb "decipher"
Một động từ, mười hai thì. Xem decipher biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decipher · deciphered · will decipherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decipheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decipheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decipheringThì hiện tại
Cryptographers decipher enemy codes during wartime.
Các nhà mật mã học giải mã các mật mã của kẻ địch trong chiến tranh.
We are deciphering the encrypted file at the moment.
Chúng tôi đang giải mã tập tin được mã hóa này.
He has already deciphered the letter.
Anh ấy đã giải mã xong bức thư đó rồi.
They have been deciphering the tablet since last month.
Họ đã giải mã tấm bia đó từ tháng trước.
Thì quá khứ
He deciphered the coded message quickly.
Anh ấy đã giải mã thông điệp mã hóa rất nhanh.
She was deciphering the letter when the power went out.
Cô ấy đang giải mã bức thư thì mất điện.
The analyst had deciphered the signal before backup arrived.
Nhà phân tích đã giải mã tín hiệu trước khi viện trợ đến.
They had been deciphering the scroll for a decade before the breakthrough.
Họ đã giải mã cuộn giấy đó suốt một thập kỷ trước khi có đột phá.
Thì tương lai
We will decipher the code by tomorrow.
Chúng tôi sẽ giải mã xong vào ngày mai.
At noon she will be deciphering the old letters.
Trưa mai cô ấy sẽ đang giải mã các lá thư cũ.
By next week he will have deciphered the entire manuscript.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã giải mã xong toàn bộ bản thảo.
By 2030 they will have been deciphering ancient texts for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã giải mã các văn bản cổ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decipher / deciphers | Quá khứ đơn S + deciphered | Tương lai đơn S + will + decipher |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deciphering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deciphering | Tương lai tiếp diễn S + will be + deciphering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deciphered | Quá khứ hoàn thành S + had + deciphered | Tương lai hoàn thành S + will have + deciphered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deciphering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deciphering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deciphering |
Luyện chia decipher qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deciphered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

