GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ decentralize

All Tenses of the Verb "decentralize"

Một động từ, mười hai thì. Xem decentralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdecentralize
V2 · QUÁ KHỨdecentralized
V3 · PHÂN TỪdecentralized
V-INGdecentralizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

decentralize · decentralized · will decentralize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + decentralizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + decentralized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + decentralizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hệ thống hoặc quy trình cố định.
S + decentralize / decentralizes
Khẳng định:The new law decentralizes decision-making to local governments.
Phủ định:This system doesn't decentralize control effectively.
Nghi vấn:Does the reform decentralize healthcare management?

The company decentralizes hiring decisions to regional managers.

Công ty phân quyền các quyết định tuyển dụng cho quản lý khu vực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc một xu hướng tạm thời.
S + am/is/are + decentralizing
Khẳng định:The ministry is decentralizing education funding this year.
Phủ định:They aren't decentralizing the police force yet.
Nghi vấn:Is the government decentralizing public services?

We are decentralizing our IT infrastructure across three cities.

Chúng tôi đang phân quyền hạ tầng công nghệ thông tin ra ba thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + decentralized
Khẳng định:The country has decentralized its health system.
Phủ định:They haven't decentralized the budget process yet.
Nghi vấn:Have they decentralized local governance?

The state has already decentralized water management.

Bang này đã phân quyền quản lý nước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + decentralizing
Khẳng định:The government has been decentralizing power for a decade.
Phủ định:They haven't been decentralizing services much lately.
Nghi vấn:How long have you been decentralizing the network?

The ministry has been decentralizing school management since 2015.

Bộ đã phân quyền quản lý trường học kể từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + decentralized
Khẳng định:The reform decentralized administrative power in 1998.
Phủ định:The party didn't decentralize control after the election.
Nghi vấn:Did the government decentralize the tax system?

The country decentralized its energy grid last decade.

Thập kỷ trước, quốc gia này đã phân quyền hệ thống điện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + decentralizing
Khẳng định:The state was decentralizing its bureaucracy when the crisis began.
Phủ định:They weren't decentralizing budgets that period.
Nghi vấn:Was the empire decentralizing power in the 1800s?

The ministry was decentralizing hospital funding when the pandemic hit.

Bộ đang phân quyền nguồn tài trợ bệnh viện thì đại dịch xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + decentralized
Khẳng định:The government had decentralized education before the new law passed.
Phủ định:They hadn't decentralized policing before the riots.
Nghi vấn:Had the country decentralized power before independence?

The empire had decentralized its provinces long before it collapsed.

Đế chế đã phân quyền các tỉnh từ lâu trước khi sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + decentralizing
Khẳng định:They had been decentralizing services for years before the reform stalled.
Phủ định:The state hadn't been decentralizing funding long before the crisis.
Nghi vấn:Had the government been decentralizing power before the coup?

The country had been decentralizing its economy for a decade before the reform ended.

Quốc gia này đã phân quyền nền kinh tế suốt một thập kỷ trước khi cải cách kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + decentralize
Khẳng định:The new administration will decentralize public spending.
Phủ định:The council won't decentralize its authority next term.
Nghi vấn:Will the government decentralize healthcare next year?

The ministry will decentralize school budgets next year.

Bộ sẽ phân quyền ngân sách trường học vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + decentralizing
Khẳng định:By next year, the state will be decentralizing all its agencies.
Phủ định:They won't be decentralizing the police force this term.
Nghi vấn:Will you be decentralizing operations soon?

This time next year, we will be decentralizing our regional offices.

Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang phân quyền các văn phòng khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + decentralized
Khẳng định:By 2030, the country will have decentralized its entire health system.
Phủ định:The ministry won't have decentralized funding by then.
Nghi vấn:Will they have decentralized power by the deadline?

By next decade, the government will have decentralized most public services.

Đến thập kỷ sau, chính phủ sẽ đã phân quyền hầu hết dịch vụ công.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + decentralizing
Khẳng định:By the end of the term, they will have been decentralizing power for eight years.
Phủ định:We won't have been decentralizing the system for long by then.
Nghi vấn:Will you have been decentralizing services for a decade by 2030?

By 2030, the ministry will have been decentralizing education for fifteen years.

Đến năm 2030, bộ sẽ đã phân quyền giáo dục suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + decentralize / decentralizes
Quá khứ đơn
S + decentralized
Tương lai đơn
S + will + decentralize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + decentralizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + decentralizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + decentralizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + decentralized
Quá khứ hoàn thành
S + had + decentralized
Tương lai hoàn thành
S + will have + decentralized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + decentralizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + decentralizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + decentralizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia decentralize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The government has decentralize power.→✓ The government has decentralized power.

Sau have/has phải dùng V3 (decentralized), không dùng nguyên mẫu.

✗ They decentralized the system next year.→✓ They will decentralize the system next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng thì tương lai.

✗ The ministry is decentralize funding now.→✓ The ministry is decentralizing funding now.

Sau am/is/are phải là V-ing (decentralizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#decentralize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS