Chia động từ decelerate
All Tenses of the Verb "decelerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem decelerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decelerate · decelerated · will decelerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deceleratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deceleratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deceleratingThì hiện tại
The plane decelerates smoothly just before landing.
Máy bay giảm tốc êm ái ngay trước khi hạ cánh.
Global trade is decelerating faster than analysts expected.
Thương mại toàn cầu đang giảm tốc nhanh hơn dự đoán của các nhà phân tích.
Hiring has decelerated across most tech companies.
Việc tuyển dụng đã chậm lại ở hầu hết các công ty công nghệ.
Sales have been decelerating since the price increase.
Doanh số đã liên tục chậm lại kể từ khi tăng giá.
Thì quá khứ
The car decelerated sharply to avoid the pothole.
Chiếc xe giảm tốc gấp để tránh ổ gà.
The car was decelerating rapidly when the tire blew out.
Chiếc xe đang giảm tốc nhanh thì lốp bị nổ.
The vehicle had decelerated to a crawl before the officer waved it through.
Chiếc xe đã giảm tốc gần như dừng hẳn trước khi viên cảnh sát ra hiệu cho đi.
The vehicle had been decelerating steadily before it finally stopped.
Chiếc xe đã giảm tốc dần trước khi cuối cùng dừng hẳn.
Thì tương lai
Growth will decelerate as interest rates rise.
Tăng trưởng sẽ chậm lại khi lãi suất tăng.
This time next week the plane will be decelerating for landing.
Giờ này tuần sau máy bay sẽ đang giảm tốc để hạ cánh.
By next month the economy will have decelerated to a stable pace.
Đến tháng sau, nền kinh tế sẽ đã chậm lại đến mức ổn định.
By the time it stops, the train will have been decelerating for two minutes.
Đến lúc dừng hẳn, tàu sẽ đã giảm tốc liên tục trong hai phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decelerate / decelerates | Quá khứ đơn S + decelerated | Tương lai đơn S + will + decelerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decelerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decelerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + decelerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decelerated | Quá khứ hoàn thành S + had + decelerated | Tương lai hoàn thành S + will have + decelerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decelerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decelerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decelerating |
Luyện chia decelerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (decelerated), không dùng V1 (decelerate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last quarter) → dùng quá khứ đơn (decelerated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

