Chia động từ deceive
All Tenses of the Verb "deceive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deceive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deceive · deceived · will deceiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deceivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deceivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deceivingThì hiện tại
A confident tone sometimes deceives an inexperienced interviewer.
Đôi khi giọng điệu tự tin đánh lừa cả người phỏng vấn thiếu kinh nghiệm.
The scammer is deceiving elderly victims across the country.
Kẻ lừa đảo đang lừa gạt các nạn nhân lớn tuổi trên khắp cả nước.
The fraudster has deceived investors out of millions of dollars.
Kẻ lừa đảo đã lừa gạt các nhà đầu tư mất hàng triệu đô la.
The cult leader has been deceiving his followers for over a decade.
Kẻ cầm đầu giáo phái đó đã lừa gạt tín đồ của mình trong hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The magician deceived the audience with a clever trick.
Nhà ảo thuật đã đánh lừa khán giả bằng một mánh khóe tài tình.
The company was deceiving regulators while the audit was underway.
Công ty đó đã lừa dối cơ quan quản lý trong suốt quá trình kiểm toán.
The suspect had deceived the police before they found the evidence.
Nghi phạm đã lừa dối cảnh sát trước khi họ tìm thấy bằng chứng.
The advisor had been deceiving clients for a decade before he was caught.
Nhà tư vấn đó đã lừa gạt khách hàng suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
A skilled con artist will deceive even cautious investors.
Một kẻ lừa đảo lành nghề sẽ đánh lừa cả những nhà đầu tư thận trọng.
Unless stopped, the syndicate will be deceiving new victims every week.
Nếu không bị ngăn chặn, đường dây đó sẽ tiếp tục lừa gạt nạn nhân mới mỗi tuần.
By next year, the scheme will have deceived thousands of unsuspecting buyers.
Đến năm sau, kế hoạch đó sẽ đã lừa gạt hàng nghìn người mua không hề hay biết.
By next spring, the broker will have been deceiving investors for a decade.
Đến mùa xuân tới, nhà môi giới đó sẽ đã lừa gạt các nhà đầu tư trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deceive / deceives | Quá khứ đơn S + deceived | Tương lai đơn S + will + deceive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deceiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deceiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + deceiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deceived | Quá khứ hoàn thành S + had + deceived | Tương lai hoàn thành S + will have + deceived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deceiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deceiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deceiving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deceived), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.
