Chia động từ debulk
All Tenses of the Verb "debulk"
Một động từ, mười hai thì. Xem debulk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
debulk · debulked · will debulkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debulkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debulkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debulkingThì hiện tại
The oncologist debulks the tumor to relieve pressure.
Bác sĩ ung bướu cắt giảm khối u để giảm áp lực.
We are debulking the ovarian mass during this operation.
Chúng tôi đang cắt giảm khối u buồng trứng trong ca mổ này.
She has already debulked the primary lesion.
Cô ấy đã cắt giảm khối u nguyên phát rồi.
They have been debulking the growth since the operation started.
Họ đã cắt giảm khối u từ khi ca mổ bắt đầu.
Thì quá khứ
The team debulked the tumor before starting chemotherapy.
Đội ngũ đã cắt giảm khối u trước khi bắt đầu hóa trị.
She was debulking the growth when the bleeding increased.
Cô ấy đang cắt giảm khối u thì chảy máu tăng lên.
The surgeon had debulked the tumor before the pathologist reviewed it.
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt giảm khối u trước khi nhà giải phẫu bệnh xem lại.
They had been debulking the growth for hours before it was fully removed.
Họ đã cắt giảm khối u nhiều giờ trước khi cắt bỏ hoàn toàn.
Thì tương lai
We will debulk the tumor in the next surgery.
Chúng tôi sẽ cắt giảm khối u trong ca mổ tiếp theo.
By then the surgeon will be debulking the growth.
Đến lúc đó bác sĩ phẫu thuật sẽ đang cắt giảm khối u.
By the time you arrive, we will have debulked the growth.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã cắt giảm khối u xong.
By 11am they will have been debulking the growth for two hours.
Đến 11 giờ sáng họ sẽ đã cắt giảm khối u được hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debulk / debulks | Quá khứ đơn S + debulked | Tương lai đơn S + will + debulk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debulking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debulking | Tương lai tiếp diễn S + will be + debulking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debulked | Quá khứ hoàn thành S + had + debulked | Tương lai hoàn thành S + will have + debulked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debulking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debulking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debulking |
Luyện chia debulk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (debulked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
