Chia động từ debug
All Tenses of the Verb "debug"
Một động từ, mười hai thì. Xem debug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
debug · debuged · will debugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debugingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debugedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debugingThì hiện tại
The developer debugs the server logs every morning.
Lập trình viên gỡ lỗi nhật ký máy chủ mỗi sáng.
The team is debuging the crash report this afternoon.
Nhóm đang gỡ lỗi báo cáo sự cố vào chiều nay.
The team has debuged most of the reported issues.
Nhóm đã gỡ lỗi hầu hết các vấn đề được báo cáo.
The engineers have been debuging the system since the outage started.
Các kỹ sư đã gỡ lỗi hệ thống từ khi sự cố bắt đầu.
Thì quá khứ
The team debuged the crash before the release.
Nhóm đã gỡ lỗi sự cố trước khi phát hành.
The developer was debuging the login page all night.
Lập trình viên đã gỡ lỗi trang đăng nhập suốt cả đêm.
The engineer had debuged the server before the meeting started.
Kỹ sư đã gỡ lỗi máy chủ trước khi cuộc họp bắt đầu.
The team had been debuging the app for days before the fix worked.
Nhóm đã gỡ lỗi ứng dụng suốt nhiều ngày trước khi bản sửa lỗi hoạt động.
Thì tương lai
The team will debug the server issue this week.
Nhóm sẽ gỡ lỗi sự cố máy chủ trong tuần này.
At 3pm, the team will be debuging the new release.
Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang gỡ lỗi bản phát hành mới.
By Friday, the team will have debuged all reported crashes.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã gỡ lỗi xong mọi sự cố được báo cáo.
By the end of the sprint, the team will have been debuging the release for days.
Đến cuối chu kỳ làm việc, nhóm sẽ đã gỡ lỗi bản phát hành suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debug / debugs | Quá khứ đơn S + debuged | Tương lai đơn S + will + debug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debuging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debuging | Tương lai tiếp diễn S + will be + debuging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debuged | Quá khứ hoàn thành S + had + debuged | Tương lai hoàn thành S + will have + debuged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debuging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debuging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debuging |
Luyện chia debug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: debugs.
Sau have/has phải dùng V3 (debuged), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (debug), không thêm -ed.

