Chia động từ debride
All Tenses of the Verb "debride"
Một động từ, mười hai thì. Xem debride biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, cắt lọc mô chết khỏi vết thương.
debride · debrided · will debrideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debridingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debridedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debridingThì hiện tại
The surgeon debrides necrotic tissue to speed up healing.
Bác sĩ phẫu thuật cắt lọc mô hoại tử để đẩy nhanh quá trình lành vết thương.
The surgical team is debriding the infected wound carefully.
Đội phẫu thuật đang cắt lọc vết thương nhiễm trùng một cách cẩn thận.
The team has debrided the wound to remove dead tissue.
Đội ngũ đã cắt lọc vết thương để loại bỏ mô chết.
The clinic has been debriding his wound every other day.
Phòng khám đã cắt lọc vết thương của anh ấy cách ngày một lần.
Thì quá khứ
The team debrided the wound during the initial treatment.
Đội ngũ đã cắt lọc vết thương trong lần điều trị đầu tiên.
The team was debriding the wound when the alarm went off.
Đội ngũ đang cắt lọc vết thương khi chuông báo động vang lên.
The team had already debrided the wound by the time the specialist arrived.
Đội ngũ đã cắt lọc vết thương xong trước khi bác sĩ chuyên khoa đến.
The clinic had been debriding his wound for a month before the graft.
Phòng khám đã cắt lọc vết thương của anh ấy trong một tháng trước khi ghép da.
Thì tương lai
The team will debride the wound before applying the new dressing.
Đội ngũ sẽ cắt lọc vết thương trước khi băng bó mới.
At that time, the team will be debriding the patient's wound.
Vào lúc đó, đội ngũ sẽ đang cắt lọc vết thương của bệnh nhân.
By next week, the team will have debrided the wound completely.
Đến tuần sau, đội ngũ sẽ đã cắt lọc vết thương hoàn toàn.
By the time it heals, the clinic will have been debriding the wound for two months.
Đến khi lành, phòng khám sẽ đã cắt lọc vết thương này trong hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debride / debrides | Quá khứ đơn S + debrided | Tương lai đơn S + will + debride |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debriding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debriding | Tương lai tiếp diễn S + will be + debriding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debrided | Quá khứ hoàn thành S + had + debrided | Tương lai hoàn thành S + will have + debrided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debriding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debriding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debriding |
Luyện chia debride qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc cần thêm '-ed' ở thì quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (debriding), không dùng nguyên mẫu sau 'is'.
Sau have/has dùng V3 (debrided), không dùng nguyên mẫu.
