GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ debilitate

All Tenses of the Verb "debilitate"

V1debilitateV2debilitatedV3debilitatedV-ingdebilitating

Một động từ, mười hai thì. Xem *debilitate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

debilitate · debilitated · will debilitate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + debilitating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + debilitated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + debilitating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung hoặc tình trạng thường xuyên gây suy yếu.
S + debilitate / debilitates
Khẳng định:Chronic pain debilitates millions of people worldwide.
Phủ định:A short illness doesn't debilitate a healthy person for long.
Nghi vấn:Does this condition debilitate patients permanently?

Prolonged stress debilitates both the body and the mind.

Căng thẳng kéo dài làm suy yếu cả thể chất lẫn tinh thần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình gây suy yếu đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn này.
S + am/is/are + debilitating
Khẳng định:The disease is debilitating her immune system.
Phủ định:The treatment isn't debilitating him as much as we feared.
Nghi vấn:Is the injury debilitating your ability to work?

The virus is debilitating patients across the entire region.

Virus đang làm suy kiệt bệnh nhân trên khắp khu vực.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Tình trạng đã gây suy yếu và hậu quả vẫn còn hiện tại.
S + have/has + debilitated
Khẳng định:The conflict has debilitated the country's economy.
Phủ định:The setback hasn't debilitated the team's morale.
Nghi vấn:Has the illness debilitated her ability to work?

Years of underfunding have debilitated the public health system.

Nhiều năm thiếu kinh phí đã làm suy yếu hệ thống y tế công cộng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Tình trạng gây suy yếu đang kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + debilitating
Khẳng định:Stress has been debilitating his health for years.
Phủ định:The medication hasn't been debilitating her as expected.
Nghi vấn:How long has this condition been debilitating you?

Chronic fatigue has been debilitating the patient since last spring.

Mệt mỏi mãn tính đã đang làm suy kiệt bệnh nhân từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc gây suy yếu đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ.
S + debilitated
Khẳng định:The illness debilitated him for months.
Phủ định:The injury didn't debilitate her permanently.
Nghi vấn:Did the disease debilitate the entire workforce?

The economic crisis debilitated the nation's infrastructure.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm suy yếu cơ sở hạ tầng của đất nước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc gây suy yếu đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + debilitating
Khẳng định:The virus was debilitating patients across the country.
Phủ định:The treatment wasn't debilitating her as much as before.
Nghi vấn:Was the condition debilitating him when you last visited?

The drought was debilitating the farming communities throughout the summer.

Hạn hán đang làm suy kiệt các cộng đồng nông nghiệp suốt mùa hè.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc gây suy yếu đã hoàn tất trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + debilitated
Khẳng định:The war had debilitated the nation before peace arrived.
Phủ định:The setback hadn't debilitated the project before they reorganized.
Nghi vấn:Had the injury debilitated him before the tournament began?

The years of neglect had debilitated the building long before it was condemned.

Nhiều năm bỏ bê đã làm suy yếu tòa nhà từ lâu trước khi nó bị tuyên bố không an toàn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Tình trạng gây suy yếu kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + debilitating
Khẳng định:Anxiety had been debilitating her long before she sought help.
Phủ định:The condition hadn't been debilitating him severely before the diagnosis.
Nghi vấn:Had the disease been debilitating patients for years before the treatment was found?

Poverty had been debilitating entire generations before the aid program began.

Đói nghèo đã đang làm suy kiệt nhiều thế hệ trước khi chương trình viện trợ bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc cảnh báo về tác động gây suy yếu trong tương lai.
S + will + debilitate
Khẳng định:Further cuts will debilitate the healthcare system.
Phủ định:This treatment won't debilitate him as much as the previous one.
Nghi vấn:Will prolonged exposure debilitate the immune system?

Unchecked inflation will debilitate the purchasing power of ordinary citizens.

Lạm phát không kiểm soát sẽ làm suy giảm sức mua của người dân bình thường.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Tình trạng gây suy yếu sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + debilitating
Khẳng định:The side effects will be debilitating the patient throughout treatment.
Phủ định:The new drug won't be debilitating patients as severely.
Nghi vấn:Will the injury be debilitating his performance during the season?

Without intervention, the disease will be debilitating more communities by 2030.

Nếu không can thiệp, dịch bệnh sẽ đang làm suy kiệt thêm nhiều cộng đồng vào năm 2030.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Tình trạng gây suy yếu sẽ đã kết thúc trước một thời điểm trong tương lai.
S + will have + debilitated
Khẳng định:By next year, the famine will have debilitated an entire generation.
Phủ định:The medication won't have debilitated his strength by discharge.
Nghi vấn:Will the illness have debilitated her before the treatment takes effect?

By the time the war ends, the sanctions will have debilitated the economy for decades.

Đến khi chiến tranh kết thúc, các lệnh trừng phạt sẽ đã làm suy yếu nền kinh tế trong nhiều thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian gây suy yếu liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + debilitating
Khẳng định:By retirement, the condition will have been debilitating him for decades.
Phủ định:The disease won't have been debilitating her long before they find a cure.
Nghi vấn:Will chronic stress have been debilitating his health for years by then?

By 2035, climate change will have been debilitating farming communities for a generation.

Đến năm 2035, biến đổi khí hậu sẽ đã đang làm suy kiệt các cộng đồng nông nghiệp trong một thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + debilitate / debilitates
Quá khứ đơn
S + debilitated
Tương lai đơn
S + will + debilitate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + debilitating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + debilitating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + debilitating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + debilitated
Quá khứ hoàn thành
S + had + debilitated
Tương lai hoàn thành
S + will have + debilitated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + debilitating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + debilitating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + debilitating
6

Lỗi thường gặp

The illness has debilitate her.The illness has debilitated her.

Sau have/has phải dùng V3 (debilitated), không dùng V1.

She is debilitate by the disease.She is debilitated by the disease.

Thể bị động cần be + V3 (debilitated), không dùng V1.

Stress debilitate him for years.Stress has been debilitating him for years.

Tình trạng kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS