Chia động từ debilitate
All Tenses of the Verb "debilitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *debilitate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
debilitate · debilitated · will debilitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debilitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debilitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debilitatingThì hiện tại
Prolonged stress debilitates both the body and the mind.
Căng thẳng kéo dài làm suy yếu cả thể chất lẫn tinh thần.
The virus is debilitating patients across the entire region.
Virus đang làm suy kiệt bệnh nhân trên khắp khu vực.
Years of underfunding have debilitated the public health system.
Nhiều năm thiếu kinh phí đã làm suy yếu hệ thống y tế công cộng.
Chronic fatigue has been debilitating the patient since last spring.
Mệt mỏi mãn tính đã đang làm suy kiệt bệnh nhân từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The economic crisis debilitated the nation's infrastructure.
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm suy yếu cơ sở hạ tầng của đất nước.
The drought was debilitating the farming communities throughout the summer.
Hạn hán đang làm suy kiệt các cộng đồng nông nghiệp suốt mùa hè.
The years of neglect had debilitated the building long before it was condemned.
Nhiều năm bỏ bê đã làm suy yếu tòa nhà từ lâu trước khi nó bị tuyên bố không an toàn.
Poverty had been debilitating entire generations before the aid program began.
Đói nghèo đã đang làm suy kiệt nhiều thế hệ trước khi chương trình viện trợ bắt đầu.
Thì tương lai
Unchecked inflation will debilitate the purchasing power of ordinary citizens.
Lạm phát không kiểm soát sẽ làm suy giảm sức mua của người dân bình thường.
Without intervention, the disease will be debilitating more communities by 2030.
Nếu không can thiệp, dịch bệnh sẽ đang làm suy kiệt thêm nhiều cộng đồng vào năm 2030.
By the time the war ends, the sanctions will have debilitated the economy for decades.
Đến khi chiến tranh kết thúc, các lệnh trừng phạt sẽ đã làm suy yếu nền kinh tế trong nhiều thập kỷ.
By 2035, climate change will have been debilitating farming communities for a generation.
Đến năm 2035, biến đổi khí hậu sẽ đã đang làm suy kiệt các cộng đồng nông nghiệp trong một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debilitate / debilitates | Quá khứ đơn S + debilitated | Tương lai đơn S + will + debilitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debilitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debilitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + debilitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debilitated | Quá khứ hoàn thành S + had + debilitated | Tương lai hoàn thành S + will have + debilitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debilitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debilitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debilitating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (debilitated), không dùng V1.
Thể bị động cần be + V3 (debilitated), không dùng V1.
Tình trạng kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
