Chia động từ debauch
All Tenses of the Verb "debauch"
Một động từ, mười hai thì. Xem debauch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
debauch · debauched · will debauchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debauchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debauchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debauchingThì hiện tại
Unchecked power often debauches good leaders.
Quyền lực không kiểm soát thường làm sa đọa những nhà lãnh đạo tốt.
That culture is debauching the community's values.
Nền văn hóa đó đang làm sa đọa giá trị của cộng đồng.
Years of excess have debauched his character.
Nhiều năm ăn chơi trác táng đã làm sa đọa nhân cách của anh ta.
The industry has been debauching local customs for decades.
Ngành công nghiệp đó đã làm sa đọa phong tục địa phương suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
Absolute power debauched the ruler over time.
Quyền lực tuyệt đối đã làm sa đọa vị vua theo thời gian.
Corruption was debauching the ministry throughout the decade.
Tham nhũng đang làm sa đọa bộ ngành suốt cả thập kỷ đó.
Greed had debauched the court long before the revolt.
Lòng tham đã làm sa đọa triều đình từ lâu trước cuộc nổi dậy.
The regime had been debauching public life for generations.
Chế độ đó đã làm sa đọa đời sống công chúng suốt nhiều thế hệ.
Thì tương lai
Absolute authority will debauch even the wisest ruler.
Quyền lực tuyệt đối sẽ làm sa đọa cả người cai trị khôn ngoan nhất.
Soon greed will be debauching every level of the institution.
Sớm thôi, lòng tham sẽ đang làm sa đọa mọi cấp bậc của tổ chức.
By 2030, unchecked corruption will have debauched the whole system.
Đến năm 2030, tham nhũng không kiểm soát sẽ đã làm sa đọa cả hệ thống.
By next century, greed will have been debauching leaders for generations.
Đến thế kỷ sau, lòng tham sẽ đã làm sa đọa các nhà lãnh đạo suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debauch / debauches | Quá khứ đơn S + debauched | Tương lai đơn S + will + debauch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debauching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debauching | Tương lai tiếp diễn S + will be + debauching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debauched | Quá khứ hoàn thành S + had + debauched | Tương lai hoàn thành S + will have + debauched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debauching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debauching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debauching |
Luyện chia debauch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (power) cần trợ động từ 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.
Debauch là ngoại động từ, theo sau là tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to'.
