Chia động từ debate
All Tenses of the Verb "debate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *debate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
debate · debated · will debateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + debatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + debatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + debatingThì hiện tại
Students debate current affairs every Friday.
Học sinh tranh luận về thời sự vào mỗi thứ Sáu.
The parliament is debating the budget at this moment.
Quốc hội đang tranh luận về ngân sách ngay lúc này.
Politicians have debated climate policy many times.
Các chính trị gia đã tranh luận về chính sách khí hậu nhiều lần.
Scholars have been debating this theory since the 1980s.
Các học giả đã tranh luận về lý thuyết này từ những năm 1980.
Thì quá khứ
The candidates debated live on national television.
Các ứng viên đã tranh luận trực tiếp trên truyền hình quốc gia.
The senators were debating the law when the vote was called.
Các thượng nghị sĩ đang tranh luận về luật khi cuộc bỏ phiếu được gọi.
The council had debated the plan thoroughly before approving it.
Hội đồng đã tranh luận kỹ lưỡng về kế hoạch trước khi phê duyệt.
Scientists had been debating the findings for months before publishing.
Các nhà khoa học đã tranh luận về kết quả nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The two teams will debate the topic of renewable energy.
Hai đội sẽ tranh luận về chủ đề năng lượng tái tạo.
This time next week the council will be debating the new budget.
Tuần tới vào giờ này, hội đồng sẽ đang tranh luận về ngân sách mới.
By the end of the semester students will have debated five major topics.
Đến cuối học kỳ, học sinh sẽ đã tranh luận về năm chủ đề lớn.
By Friday they will have been debating the legislation for a full week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã tranh luận về luật này được một tuần đầy đủ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + debate / debates | Quá khứ đơn S + debated | Tương lai đơn S + will + debate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + debating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + debating | Tương lai tiếp diễn S + will be + debating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + debated | Quá khứ hoàn thành S + had + debated | Tương lai hoàn thành S + will have + debated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + debating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + debating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + debating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
