Chia động từ deallocate
All Tenses of the Verb "deallocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem deallocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deallocate(s) · deallocated · will deallocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deallocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deallocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deallocatingThì hiện tại
The system deallocates memory once a process ends.
Hệ thống giải phóng bộ nhớ ngay khi một tiến trình kết thúc.
The service is deallocating idle connections right now.
Dịch vụ đang giải phóng các kết nối nhàn rỗi ngay bây giờ.
The application has already deallocated the temporary storage.
Ứng dụng đã giải phóng xong bộ nhớ tạm.
The scheduler has been deallocating idle threads since midnight.
Bộ lập lịch đã giải phóng các luồng nhàn rỗi từ nửa đêm đến giờ.
Thì quá khứ
The system deallocated the memory as soon as the app closed.
Hệ thống đã giải phóng bộ nhớ ngay khi ứng dụng đóng lại.
The service was deallocating connections when the timeout occurred.
Dịch vụ đang giải phóng các kết nối thì xảy ra hết thời gian chờ.
The runtime had deallocated the object before the pointer was reused.
Runtime đã giải phóng đối tượng trước khi con trỏ được tái sử dụng.
The kernel had been deallocating pages for a while before the fault occurred.
Kernel đã giải phóng các trang bộ nhớ một lúc trước khi xảy ra lỗi.
Thì tương lai
The system will deallocate the cache after the update.
Hệ thống sẽ giải phóng bộ nhớ đệm sau khi cập nhật.
This time tomorrow the job will be deallocating temporary storage.
Giờ này ngày mai tác vụ sẽ đang giải phóng bộ nhớ tạm.
By the time it exits, the program will have deallocated every object.
Đến khi thoát, chương trình sẽ đã giải phóng xong mọi đối tượng.
By dawn the service will have been deallocating connections all night.
Đến rạng sáng, dịch vụ sẽ đã giải phóng các kết nối suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deallocate / deallocates | Quá khứ đơn S + deallocated | Tương lai đơn S + will + deallocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deallocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deallocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deallocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deallocated | Quá khứ hoàn thành S + had + deallocated | Tương lai hoàn thành S + will have + deallocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deallocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deallocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deallocating |
Luyện chia deallocate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deallocated), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed, và động từ ở ngôi thứ ba số ít cũng cần chia đúng.
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (deallocate → deallocating).
