GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deallocate

All Tenses of the Verb "deallocate"

Một động từ, mười hai thì. Xem deallocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeallocate
V2 · QUÁ KHỨdeallocated
V3 · PHÂN TỪdeallocated
V-INGdeallocating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deallocate(s) · deallocated · will deallocate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deallocating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deallocated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deallocating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + deallocate / deallocates
Khẳng định:The garbage collector deallocates unused memory automatically.
Phủ định:The function doesn't deallocate the buffer on error.
Nghi vấn:Does the driver deallocate the resource after use?

The system deallocates memory once a process ends.

Hệ thống giải phóng bộ nhớ ngay khi một tiến trình kết thúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deallocating
Khẳng định:The kernel is deallocating the unused pages right now.
Phủ định:The program isn't deallocating the array yet.
Nghi vấn:Is the runtime deallocating those objects now?

The service is deallocating idle connections right now.

Dịch vụ đang giải phóng các kết nối nhàn rỗi ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deallocated
Khẳng định:The process has deallocated all its buffers.
Phủ định:We haven't deallocated the old cache yet.
Nghi vấn:Has the driver ever deallocated that block before?

The application has already deallocated the temporary storage.

Ứng dụng đã giải phóng xong bộ nhớ tạm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deallocating
Khẳng định:The garbage collector has been deallocating memory for hours.
Phủ định:The server hasn't been deallocating resources lately.
Nghi vấn:How long has the process been deallocating those handles?

The scheduler has been deallocating idle threads since midnight.

Bộ lập lịch đã giải phóng các luồng nhàn rỗi từ nửa đêm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deallocated
Khẳng định:The library deallocated the array after the loop.
Phủ định:The driver didn't deallocate the memory correctly.
Nghi vấn:Did the function deallocate the pointer before returning?

The system deallocated the memory as soon as the app closed.

Hệ thống đã giải phóng bộ nhớ ngay khi ứng dụng đóng lại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deallocating
Khẳng định:The process was deallocating memory when it crashed.
Phủ định:The thread wasn't deallocating the buffer at that point.
Nghi vấn:Was the kernel deallocating pages during the crash?

The service was deallocating connections when the timeout occurred.

Dịch vụ đang giải phóng các kết nối thì xảy ra hết thời gian chờ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deallocated
Khẳng định:The program had deallocated the memory before the leak was found.
Phủ định:The driver hadn't deallocated the resource before the crash.
Nghi vấn:Had the system deallocated the buffer by then?

The runtime had deallocated the object before the pointer was reused.

Runtime đã giải phóng đối tượng trước khi con trỏ được tái sử dụng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deallocating
Khẳng định:The garbage collector had been deallocating memory for minutes before it froze.
Phủ định:The service hadn't been deallocating resources long when it crashed.
Nghi vấn:Had the process been deallocating handles before the failure?

The kernel had been deallocating pages for a while before the fault occurred.

Kernel đã giải phóng các trang bộ nhớ một lúc trước khi xảy ra lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deallocate
Khẳng định:The scheduler will deallocate the memory once the task ends.
Phủ định:The driver won't deallocate the buffer automatically.
Nghi vấn:Will the runtime deallocate unused objects soon?

The system will deallocate the cache after the update.

Hệ thống sẽ giải phóng bộ nhớ đệm sau khi cập nhật.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deallocating
Khẳng định:At midnight the server will be deallocating idle sessions.
Phủ định:The process won't be deallocating memory during the demo.
Nghi vấn:Will the collector be deallocating objects at that time?

This time tomorrow the job will be deallocating temporary storage.

Giờ này ngày mai tác vụ sẽ đang giải phóng bộ nhớ tạm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deallocated
Khẳng định:By 10pm the process will have deallocated all buffers.
Phủ định:The service won't have deallocated the cache by then.
Nghi vấn:Will the driver have deallocated the resource before shutdown?

By the time it exits, the program will have deallocated every object.

Đến khi thoát, chương trình sẽ đã giải phóng xong mọi đối tượng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deallocating
Khẳng định:By midnight the collector will have been deallocating memory for six hours.
Phủ định:The scheduler won't have been deallocating resources long by then.
Nghi vấn:Will the process have been deallocating handles for an hour by 9pm?

By dawn the service will have been deallocating connections all night.

Đến rạng sáng, dịch vụ sẽ đã giải phóng các kết nối suốt đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deallocate / deallocates
Quá khứ đơn
S + deallocated
Tương lai đơn
S + will + deallocate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deallocating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deallocating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deallocating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deallocated
Quá khứ hoàn thành
S + had + deallocated
Tương lai hoàn thành
S + will have + deallocated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deallocating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deallocating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deallocating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deallocate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The system have deallocate the memory.→✓ The system has deallocated the memory.

Sau have/has phải dùng V3 (deallocated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The driver deallocate the buffer yesterday.→✓ The driver deallocated the buffer yesterday.

Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed, và động từ ở ngôi thứ ba số ít cũng cần chia đúng.

✗ The kernel is deallocateing the pages.→✓ The kernel is deallocating the pages.

Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (deallocate → deallocating).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deallocate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS