Chia động từ deaden
All Tenses of the Verb "deaden"
Một động từ, mười hai thì. Xem deaden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deaden · deadened · will deadenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deadeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deadenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deadeningThì hiện tại
Cold water deadens the pain in the ankle.
Nước lạnh làm giảm cảm giác đau ở mắt cá chân.
The injection is deadening the area before surgery.
Mũi tiêm đang làm tê vùng đó trước khi phẫu thuật.
Years of loud music have deadened his hearing.
Nhiều năm nghe nhạc lớn đã làm giảm thính giác của anh ấy.
The gel has been deadening the discomfort since morning.
Gel đã làm giảm cảm giác khó chịu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The anesthetic deadened his arm instantly.
Thuốc gây tê làm tê cánh tay anh ấy ngay lập tức.
The medicine was deadening the pain when she fell asleep.
Thuốc đang làm giảm cơn đau khi cô ấy chìm vào giấc ngủ.
The cold had deadened her fingers before she noticed.
Cái lạnh đã làm tê ngón tay cô ấy trước khi cô nhận ra.
The drug had been deadening her senses for days before doctors noticed.
Thuốc đã làm giảm cảm giác của cô ấy suốt nhiều ngày trước khi bác sĩ để ý.
Thì tương lai
The drug will deaden the pain within minutes.
Thuốc sẽ làm giảm cơn đau trong vài phút.
During the operation, the anesthetic will be deadening his senses.
Trong ca phẫu thuật, thuốc gây tê sẽ đang làm tê cảm giác của anh ấy.
By the time you wake up, the anesthetic will have deadened the area.
Đến khi bạn tỉnh dậy, thuốc gây tê sẽ đã làm tê vùng đó.
By midnight the medicine will have been deadening the pain for six hours.
Đến nửa đêm, thuốc sẽ đã làm giảm cơn đau suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deaden / deadens | Quá khứ đơn S + deadened | Tương lai đơn S + will + deaden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deadening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deadening | Tương lai tiếp diễn S + will be + deadening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deadened | Quá khứ hoàn thành S + had + deadened | Tương lai hoàn thành S + will have + deadened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deadening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deadening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deadening |
Luyện chia deaden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
