Chia động từ dazzle
All Tenses of the Verb "dazzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem dazzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dazzle · dazzled · will dazzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dazzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dazzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dazzlingThì hiện tại
The diamond dazzles everyone who sees it under the light.
Viên kim cương làm choáng ngợp mọi người khi được đặt dưới ánh sáng.
The city lights are dazzling us from the rooftop.
Ánh đèn thành phố đang làm chúng tôi choáng ngợp từ trên sân thượng.
Her costume design has dazzled the entire fashion world.
Thiết kế trang phục của cô ấy đã làm choáng ngợp cả giới thời trang.
The architect has been dazzling the city with bold new buildings for years.
Kiến trúc sư đã làm choáng ngợp thành phố bằng những công trình táo bạo suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Her performance dazzled everyone at the gala.
Màn trình diễn của cô ấy đã làm choáng ngợp mọi người tại buổi dạ tiệc.
The lights were dazzling us as we entered the stadium.
Ánh đèn đang làm chúng tôi choáng ngợp khi chúng tôi bước vào sân vận động.
The performance had already dazzled critics before opening night.
Màn trình diễn đã làm choáng ngợp giới phê bình trước cả đêm khai mạc.
The lights had been dazzling the harbor for hours before the storm hit.
Ánh đèn đã làm choáng ngợp bến cảng suốt nhiều giờ trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
Her final performance will dazzle the entire stadium.
Màn trình diễn cuối cùng của cô ấy sẽ làm choáng ngợp cả sân vận động.
This time next week the lights will be dazzling the entire skyline.
Giờ này tuần sau, ánh đèn sẽ đang làm choáng ngợp cả đường chân trời.
By next decade the studio will have dazzled audiences with a dozen films.
Đến thập kỷ tới, hãng phim sẽ đã làm choáng ngợp khán giả bằng cả chục bộ phim.
By December we will have been dazzling customers with new releases for a year.
Đến tháng Mười Hai, chúng tôi sẽ đã làm choáng ngợp khách hàng bằng những sản phẩm mới suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dazzle / dazzles | Quá khứ đơn S + dazzled | Tương lai đơn S + will + dazzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dazzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dazzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dazzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dazzled | Quá khứ hoàn thành S + had + dazzled | Tương lai hoàn thành S + will have + dazzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dazzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dazzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dazzling |
Luyện chia dazzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

