GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ daydream

All Tenses of the Verb "daydream"

Một động từ, mười hai thì. Xem daydream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdaydream
V2 · QUÁ KHỨdaydreamed
V3 · PHÂN TỪdaydreamed
V-INGdaydreaming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

daydream · daydreamed · will daydream
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + daydreaming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + daydreamed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + daydreaming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, những điều thường xuyên xảy ra.
S + daydream / daydreams
Khẳng định:He daydreams during boring meetings.
Phủ định:She doesn't daydream in class.
Nghi vấn:Do you daydream at work?

Students often daydream during long lectures.

Học sinh thường mơ mộng vẩn vơ trong các buổi giảng dài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + daydreaming
Khẳng định:He is daydreaming about the weekend.
Phủ định:She isn't daydreaming right now.
Nghi vấn:Are you daydreaming again?

I am daydreaming about my next holiday.

Tôi đang mơ mộng về kỳ nghỉ sắp tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + daydreamed
Khẳng định:He has daydreamed about that job for years.
Phủ định:She hasn't daydreamed about moving away.
Nghi vấn:Have you ever daydreamed about quitting your job?

She has daydreamed about this trip since childhood.

Cô ấy đã mơ mộng về chuyến đi này từ thuở nhỏ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + daydreaming
Khẳng định:He has been daydreaming about the promotion all week.
Phủ định:I haven't been daydreaming much lately.
Nghi vấn:How long have you been daydreaming about that?

They have been daydreaming about the beach house for months.

Họ đã mơ mộng về ngôi nhà bên biển suốt mấy tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + daydreamed
Khẳng định:She daydreamed through the whole lesson.
Phủ định:He didn't daydream during the exam.
Nghi vấn:Did you daydream in class today?

I daydreamed about the concert all afternoon.

Tôi đã mơ mộng về buổi hòa nhạc suốt buổi chiều.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + daydreaming
Khẳng định:She was daydreaming when the teacher called her name.
Phủ định:He wasn't daydreaming during the meeting.
Nghi vấn:Were you daydreaming during the film?

I was daydreaming about lunch during the meeting.

Tôi đang mơ mộng về bữa trưa trong lúc họp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + daydreamed
Khẳng định:She had daydreamed about the trip long before it began.
Phủ định:He hadn't daydreamed about that role before the offer came.
Nghi vấn:Had you daydreamed about this moment before it happened?

They had daydreamed about the house before they bought it.

Họ đã mơ mộng về ngôi nhà đó trước khi mua nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + daydreaming
Khẳng định:She had been daydreaming about the award before she won it.
Phủ định:We hadn't been daydreaming about it for long.
Nghi vấn:Had they been daydreaming about the trip for weeks?

He had been daydreaming about the concert for days before it happened.

Anh ấy đã mơ mộng về buổi hòa nhạc suốt nhiều ngày trước khi nó diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + daydream
Khẳng định:I will daydream about this beach for years.
Phủ định:She won't daydream about that job anymore.
Nghi vấn:Will you daydream about the trip tonight?

We will daydream about this holiday long after it ends.

Chúng tôi sẽ còn mơ mộng về kỳ nghỉ này rất lâu sau khi nó kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + daydreaming
Khẳng định:This time tomorrow I will be daydreaming about the beach.
Phủ định:He won't be daydreaming during the exam.
Nghi vấn:Will you be daydreaming about the ceremony tonight?

At this hour next week she will be daydreaming about graduation.

Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang mơ mộng về lễ tốt nghiệp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + daydreamed
Khẳng định:By the time she leaves, he will have daydreamed about it endlessly.
Phủ định:They won't have daydreamed about it by then.
Nghi vấn:Will you have daydreamed about this by tomorrow?

By next month, he will have daydreamed about every possible plan.

Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã mơ mộng qua mọi kế hoạch có thể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + daydreaming
Khẳng định:By June she will have been daydreaming about the wedding for a year.
Phủ định:We won't have been daydreaming about it for long by then.
Nghi vấn:Will you have been daydreaming about the trip for months by June?

By 2027 they will have been daydreaming about the move for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã mơ mộng về việc chuyển nhà suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + daydream / daydreams
Quá khứ đơn
S + daydreamed
Tương lai đơn
S + will + daydream
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + daydreaming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + daydreaming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + daydreaming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + daydreamed
Quá khứ hoàn thành
S + had + daydreamed
Tương lai hoàn thành
S + will have + daydreamed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + daydreaming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + daydreaming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + daydreaming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia daydream qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I daydream about it yesterday.→✓ I daydreamed about it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ She has daydreamed about it last year.→✓ She daydreamed about it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ He daydreaming in class.→✓ He is daydreaming in class.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#daydream#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS