GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dawdle

All Tenses of the Verb "dawdle"

Một động từ, mười hai thì. Xem dawdle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdawdle
V2 · QUÁ KHỨdawdled
V3 · PHÂN TỪdawdled
V-INGdawdling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen la cà, không nhấn vào quá trình.

dawdle · dawdled · will dawdle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc la cà đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dawdling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc la cà đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dawdled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian la cà kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dawdling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hay đặc điểm của một người, thường la cà không chịu vội.
S + dawdle / dawdles
Khẳng định:He always dawdles on his way to school.
Phủ định:She doesn't dawdle when there's work to do.
Nghi vấn:Do you dawdle over breakfast every morning?

The children dawdle in the garden after class.

Bọn trẻ la cà trong vườn sau giờ học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc la cà, chần chừ đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + dawdling
Khẳng định:She is dawdling in front of the shop window.
Phủ định:He isn't dawdling; he's just tired.
Nghi vấn:Are you dawdling again?

They are dawdling on the way home from school.

Chúng đang la cà trên đường về nhà từ trường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc la cà đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + dawdled
Khẳng định:He has dawdled so much that he missed the bus.
Phủ định:She hasn't dawdled today; she's been quick.
Nghi vấn:Have you dawdled over this decision too long?

We have dawdled long enough — let's go now.

Chúng ta đã chần chừ đủ lâu rồi, đi thôi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình la cà kéo dài liên tục tới hiện tại.
S + have/has been + dawdling
Khẳng định:She has been dawdling over her homework for an hour.
Phủ định:I haven't been dawdling; I've been working hard.
Nghi vấn:How long have you been dawdling in there?

He has been dawdling all afternoon instead of packing.

Anh ấy đã la cà cả buổi chiều thay vì đóng gói đồ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc la cà đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + dawdled
Khẳng định:We dawdled on the way to the station.
Phủ định:She didn't dawdle; she hurried straight home.
Nghi vấn:Did you dawdle over lunch again?

He dawdled so much that he was late for school.

Cậu ấy la cà quá lâu nên đã đến trường muộn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc la cà đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + dawdling
Khẳng định:They were dawdling by the river when the storm hit.
Phủ định:I wasn't dawdling; I was waiting for a friend.
Nghi vấn:Were you dawdling when I called you?

She was dawdling outside the cinema when I saw her.

Cô ấy đang la cà trước rạp chiếu phim khi tôi nhìn thấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc la cà xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dawdled
Khẳng định:He had dawdled so long that the shop had closed.
Phủ định:She hadn't dawdled before, so we were surprised.
Nghi vấn:Had you dawdled before the meeting started?

They had dawdled too much before the deadline arrived.

Họ đã chần chừ quá lâu trước khi hạn chót đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian la cà kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dawdling
Khẳng định:She had been dawdling for an hour before her mother called her.
Phủ định:We hadn't been dawdling long when the bell rang.
Nghi vấn:Had they been dawdling all morning?

He had been dawdling over his coffee before he finally left.

Anh ấy đã la cà bên tách cà phê trước khi cuối cùng cũng rời đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán rằng ai đó sẽ la cà, chần chừ trong tương lai.
S + will + dawdle
Khẳng định:I will dawdle if you don't hurry me up.
Phủ định:She won't dawdle this time; she's in a rush.
Nghi vấn:Will you dawdle again tomorrow?

He will dawdle on the way if we let him go alone.

Cậu ấy sẽ la cà trên đường nếu chúng ta để cậu ấy đi một mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc la cà sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dawdling
Khẳng định:This time next week we will be dawdling on the beach.
Phủ định:He won't be dawdling at work tomorrow; there's too much to do.
Nghi vấn:Will you be dawdling over dinner again tonight?

At noon she will be dawdling somewhere in the market.

Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang la cà đâu đó ở chợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc la cà sẽ hoàn tất (hoặc xảy ra) trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dawdled
Khẳng định:By the time you arrive, he will have dawdled away the whole morning.
Phủ định:She won't have dawdled by then; she'll already be done.
Nghi vấn:Will you have dawdled too long before the flight leaves?

By noon they will have dawdled through half the tour.

Đến trưa họ sẽ đã la cà qua nửa chuyến tham quan.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian la cà liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + dawdling
Khẳng định:By six o'clock she will have been dawdling in the shops for hours.
Phủ định:We won't have been dawdling long by the time you get here.
Nghi vấn:Will you have been dawdling all day by the time we meet?

By the deadline he will have been dawdling for a whole week.

Đến hạn chót anh ấy sẽ đã la cà suốt cả tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dawdle / dawdles
Quá khứ đơn
S + dawdled
Tương lai đơn
S + will + dawdle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dawdling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dawdling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dawdling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dawdled
Quá khứ hoàn thành
S + had + dawdled
Tương lai hoàn thành
S + will have + dawdled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dawdling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dawdling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dawdling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dawdle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have dawdle all morning.I have dawdled all morning.

Sau have/has phải dùng V3 (dawdled), không dùng nguyên mẫu.

She dawdle to school every day.She dawdles to school every day.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es (dawdles).

He was dawdle when I called.He was dawdling when I called.

Sau was/were (tiếp diễn) phải dùng V-ing (dawdling), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dawdle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS