Chia động từ dawdle
All Tenses of the Verb "dawdle"
Một động từ, mười hai thì. Xem dawdle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen la cà, không nhấn vào quá trình.
dawdle · dawdled · will dawdleViệc la cà đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dawdlingViệc la cà đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dawdledNhấn vào khoảng thời gian la cà kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dawdlingThì hiện tại
The children dawdle in the garden after class.
Bọn trẻ la cà trong vườn sau giờ học.
They are dawdling on the way home from school.
Chúng đang la cà trên đường về nhà từ trường.
We have dawdled long enough — let's go now.
Chúng ta đã chần chừ đủ lâu rồi, đi thôi.
He has been dawdling all afternoon instead of packing.
Anh ấy đã la cà cả buổi chiều thay vì đóng gói đồ.
Thì quá khứ
He dawdled so much that he was late for school.
Cậu ấy la cà quá lâu nên đã đến trường muộn.
She was dawdling outside the cinema when I saw her.
Cô ấy đang la cà trước rạp chiếu phim khi tôi nhìn thấy.
They had dawdled too much before the deadline arrived.
Họ đã chần chừ quá lâu trước khi hạn chót đến.
He had been dawdling over his coffee before he finally left.
Anh ấy đã la cà bên tách cà phê trước khi cuối cùng cũng rời đi.
Thì tương lai
He will dawdle on the way if we let him go alone.
Cậu ấy sẽ la cà trên đường nếu chúng ta để cậu ấy đi một mình.
At noon she will be dawdling somewhere in the market.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang la cà đâu đó ở chợ.
By noon they will have dawdled through half the tour.
Đến trưa họ sẽ đã la cà qua nửa chuyến tham quan.
By the deadline he will have been dawdling for a whole week.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã la cà suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dawdle / dawdles | Quá khứ đơn S + dawdled | Tương lai đơn S + will + dawdle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dawdling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dawdling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dawdling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dawdled | Quá khứ hoàn thành S + had + dawdled | Tương lai hoàn thành S + will have + dawdled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dawdling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dawdling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dawdling |
Luyện chia dawdle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dawdled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es (dawdles).
Sau was/were (tiếp diễn) phải dùng V-ing (dawdling), không dùng nguyên mẫu.

