Chia động từ daunt
All Tenses of the Verb "daunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem daunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
daunt · daunted · will dauntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dauntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dauntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dauntingThì hiện tại
The blank page daunts many new writers.
Trang giấy trắng thường làm nhiều nhà văn mới nản lòng.
The mountain ahead is daunting the hikers right now.
Ngọn núi phía trước đang khiến các nhà leo núi thấy nản.
The rising costs have daunted many small investors.
Chi phí tăng cao đã khiến nhiều nhà đầu tư nhỏ nản lòng.
The steep learning curve has been daunting the interns.
Đường cong học tập dốc đã khiến các thực tập sinh nản lòng suốt.
Thì quá khứ
The huge crowd daunted the young singer.
Đám đông khổng lồ khiến ca sĩ trẻ nản lòng.
The storm was daunting the sailors as they approached the coast.
Cơn bão đang khiến các thủy thủ lo sợ khi họ tiến gần bờ biển.
The debt had daunted the couple long before they sought advice.
Khoản nợ đã khiến cặp đôi ấy nản lòng từ lâu trước khi họ tìm lời khuyên.
The competition had been daunting the young athlete for the entire season.
Cuộc thi đã khiến vận động viên trẻ lo lắng suốt cả mùa giải.
Thì tương lai
The new curriculum will daunt some first-year students.
Chương trình học mới sẽ khiến vài sinh viên năm nhất nản lòng.
This time next month, the exams will be daunting every student.
Giờ này tháng sau, kỳ thi sẽ đang khiến mọi học sinh lo lắng.
By next year, the responsibilities will have daunted the new CEO.
Đến năm sau, trách nhiệm sẽ khiến vị CEO mới nản lòng.
By 2028, the debt will have been daunting the family for a decade.
Đến năm 2028, khoản nợ sẽ đã khiến gia đình đó nản lòng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + daunts | Quá khứ đơn S + daunted | Tương lai đơn S + will + daunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + daunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + daunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + daunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + daunted | Quá khứ hoàn thành S + had + daunted | Tương lai hoàn thành S + will have + daunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + daunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + daunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + daunting |
Luyện chia daunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the task) ở hiện tại đơn phải thêm -s: daunts.
Thể bị động cần V3 (daunted) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
Thể bị động hoàn thành cần: have/has + been + V3 (daunted).
