GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ date

All Tenses of the Verb "date"

Một động từ, mười hai thì. Xem date biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdate
V2 · QUÁ KHỨdated
V3 · PHÂN TỪdated
V-INGdating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

date · dated · will date
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + date / dates
Khẳng định:She dates her classmate.
Phủ định:She doesn't date anyone right now.
Nghi vấn:Does she date him?

They date every Friday night.

Họ hẹn hò vào mỗi tối thứ Sáu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dating
Khẳng định:He is dating her sister.
Phủ định:He isn't dating anyone else.
Nghi vấn:Are you dating someone new?

She is dating a doctor now.

Cô ấy đang hẹn hò với một bác sĩ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dated
Khẳng định:They have dated for two years.
Phủ định:They haven't dated long.
Nghi vấn:Have you dated before?

She has dated him since high school.

Cô ấy đã hẹn hò với anh ấy từ thời trung học.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dating
Khẳng định:They have been dating for six months.
Phủ định:She hasn't been dating anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been dating him?

We have been dating since last spring.

Chúng tôi đã hẹn hò từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dated
Khẳng định:He dated her for a year.
Phủ định:She didn't date him for long.
Nghi vấn:Did you date anyone in college?

They dated briefly last year.

Họ đã hẹn hò một thời gian ngắn năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dating
Khẳng định:I was dating someone when we met.
Phủ định:She wasn't dating anyone at the time.
Nghi vấn:Were you dating him last year?

He was dating my friend when I met him.

Anh ấy đang hẹn hò với bạn tôi khi tôi gặp anh ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dated
Khẳng định:She had dated him before she moved abroad.
Phủ định:They hadn't dated before the trip.
Nghi vấn:Had you dated before you got married?

He had dated her for years before they got engaged.

Anh ấy đã hẹn hò với cô ấy nhiều năm trước khi họ đính hôn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dating
Khẳng định:They had been dating for years before they broke up.
Phủ định:She hadn't been dating him long when they split.
Nghi vấn:Had you been dating long before you got married?

We had been dating for three years before we got married.

Chúng tôi đã hẹn hò ba năm trước khi kết hôn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + date
Khẳng định:I will date him if he asks.
Phủ định:She won't date her coworkers.
Nghi vấn:Will you date him again?

She will date him after graduation.

Cô ấy sẽ hẹn hò với anh ấy sau khi tốt nghiệp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dating
Khẳng định:This time next year I will be dating someone new.
Phủ định:He won't be dating anyone by then.
Nghi vấn:Will you be dating him next month?

By next month she will be dating him officially.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đang hẹn hò chính thức với anh ấy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dated
Khẳng định:By June they will have dated for a year.
Phủ định:She won't have dated him long by then.
Nghi vấn:Will you have dated him for a year by June?

By next year they will have dated for five years.

Đến năm sau họ sẽ đã hẹn hò được năm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dating
Khẳng định:By December we will have been dating for a decade.
Phủ định:They won't have been dating long by graduation.
Nghi vấn:Will you have been dating him for ten years by then?

By 2030 they will have been dating for a decade.

Đến năm 2030 họ sẽ đã hẹn hò được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + date / dates
Quá khứ đơn
S + dated
Tương lai đơn
S + will + date
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dated
Quá khứ hoàn thành
S + had + dated
Tương lai hoàn thành
S + will have + dated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia date qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have dated him since 2 years.I have dated him for 2 years.

Dùng 'for + khoảng thời gian', không dùng 'since' với số lượng thời gian.

She date him every day.She dates him every day.

Ngôi thứ ba số ít thêm -s/-es ở hiện tại đơn.

They was dating last year.They were dating last year.

Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'were', không dùng 'was'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#date#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS