Chia động từ date
All Tenses of the Verb "date"
Một động từ, mười hai thì. Xem date biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
date · dated · will dateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + datingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + datedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + datingThì hiện tại
They date every Friday night.
Họ hẹn hò vào mỗi tối thứ Sáu.
She is dating a doctor now.
Cô ấy đang hẹn hò với một bác sĩ.
She has dated him since high school.
Cô ấy đã hẹn hò với anh ấy từ thời trung học.
We have been dating since last spring.
Chúng tôi đã hẹn hò từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
They dated briefly last year.
Họ đã hẹn hò một thời gian ngắn năm ngoái.
He was dating my friend when I met him.
Anh ấy đang hẹn hò với bạn tôi khi tôi gặp anh ấy.
He had dated her for years before they got engaged.
Anh ấy đã hẹn hò với cô ấy nhiều năm trước khi họ đính hôn.
We had been dating for three years before we got married.
Chúng tôi đã hẹn hò ba năm trước khi kết hôn.
Thì tương lai
She will date him after graduation.
Cô ấy sẽ hẹn hò với anh ấy sau khi tốt nghiệp.
By next month she will be dating him officially.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đang hẹn hò chính thức với anh ấy.
By next year they will have dated for five years.
Đến năm sau họ sẽ đã hẹn hò được năm năm.
By 2030 they will have been dating for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã hẹn hò được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + date / dates | Quá khứ đơn S + dated | Tương lai đơn S + will + date |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dated | Quá khứ hoàn thành S + had + dated | Tương lai hoàn thành S + will have + dated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dating |
Luyện chia date qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng 'for + khoảng thời gian', không dùng 'since' với số lượng thời gian.
Ngôi thứ ba số ít thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'were', không dùng 'was'.
