Chia động từ dash
All Tenses of the Verb "dash"
Một động từ, mười hai thì. Xem dash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dash · dashed · will dashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dashingThì hiện tại
The cat dashes across the yard whenever it hears a noise.
Con mèo lao qua sân mỗi khi nghe thấy tiếng động.
The kids are dashing around the playground.
Bọn trẻ đang chạy ào ào quanh sân chơi.
He has dashed upstairs to grab his keys.
Anh ấy đã vội chạy lên lầu lấy chìa khóa.
They have been dashing across the city all day for errands.
Họ đã tất bật chạy khắp thành phố cả ngày để lo việc vặt.
Thì quá khứ
The dog dashed after the ball.
Con chó lao theo quả bóng.
We were dashing across the street when the car appeared.
Chúng tôi đang lao qua đường thì chiếc xe xuất hiện.
By the time I looked up, she had already dashed around the corner.
Khi tôi ngẩng lên, cô ấy đã vọt qua góc phố rồi.
We had been dashing from shop to shop for an hour before we found the gift.
Chúng tôi đã tất tả chạy hết cửa hàng này đến cửa hàng khác suốt một giờ trước khi tìm được món quà.
Thì tương lai
He will dash home as soon as the meeting ends.
Anh ấy sẽ vội về nhà ngay khi cuộc họp kết thúc.
This time tomorrow we will be dashing through the airport.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang vội vã chạy qua sân bay.
By 9pm he will have dashed across town twice.
Đến 9 giờ tối anh ấy sẽ đã vội chạy qua thành phố hai lần.
By next week he will have been dashing to rehearsals every evening for a month.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tất bật chạy đến buổi tập mỗi tối được một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dash / dashes | Quá khứ đơn S + dashed | Tương lai đơn S + will + dash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dashed | Quá khứ hoàn thành S + had + dashed | Tương lai hoàn thành S + will have + dashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dashing |
Luyện chia dash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

