Chia động từ dart
All Tenses of the Verb "dart"
Một động từ, mười hai thì. Xem dart biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dart · darted · will dartViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dartingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dartedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dartingThì hiện tại
A hummingbird darts from flower to flower.
Một con chim ruồi lao vụt từ hoa này sang hoa khác.
The squirrel is darting up the tree right now.
Con sóc đang lao vụt lên cây ngay lúc này.
A rabbit has darted across the garden twice today.
Một con thỏ đã lao vụt qua khu vườn hai lần hôm nay.
He has been darting between desks all shift, checking on everyone.
Anh ấy đã tất bật chạy vụt qua các bàn suốt cả ca làm, kiểm tra mọi người.
Thì quá khứ
A boy darted across the road without looking.
Một cậu bé lao vụt qua đường mà không nhìn.
The bats were darting overhead as the sun set.
Bầy dơi đang lao vụt trên đầu khi mặt trời lặn.
By the time I turned around, the thief had already darted into the crowd.
Khi tôi quay lại, tên trộm đã lao vụt vào đám đông mất rồi.
She had been darting glances at the door for an hour before he finally walked in.
Cô ấy đã liếc mắt vụt về phía cửa suốt một giờ trước khi anh ấy cuối cùng bước vào.
Thì tương lai
He will dart across the field the moment the whistle blows.
Anh ấy sẽ lao vụt qua sân ngay khi tiếng còi vang lên.
This time next week the fireflies will be darting through the garden at dusk.
Giờ này tuần sau lũ đom đóm sẽ đang lao vụt khắp khu vườn lúc chạng vạng.
By the time you look, the hare will have darted out of sight.
Đến lúc bạn nhìn thấy, con thỏ rừng sẽ đã lao vụt khuất tầm mắt rồi.
By the final whistle the wingers will have been darting up and down the flank all match.
Đến tiếng còi cuối, các cầu thủ cánh sẽ đã lao vụt lên xuống biên suốt cả trận.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dart / darts | Quá khứ đơn S + darted | Tương lai đơn S + will + dart |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + darting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + darting | Tương lai tiếp diễn S + will be + darting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + darted | Quá khứ hoàn thành S + had + darted | Tương lai hoàn thành S + will have + darted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + darting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + darting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + darting |
Luyện chia dart qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

