Chia động từ dare
All Tenses of the Verb "dare"
Một động từ, mười hai thì. Xem dare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dare · dared · will dareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + daringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + daredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + daringThì hiện tại
Nobody dares to challenge the champion.
Không ai dám thách thức nhà vô địch.
The kids are daring each other to eat the spicy chili.
Bọn trẻ đang thách nhau ăn ớt cay.
He has already dared his brother to race him.
Anh ấy đã thách em trai chạy đua với mình rồi.
They have been daring each other to jump since morning.
Họ đã thách nhau nhảy từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I dared my friend to eat the whole cake.
Tôi đã thách bạn mình ăn hết cả cái bánh.
She was daring her sister to climb the tree when their mom arrived.
Cô ấy đang thách em gái trèo cây thì mẹ họ về tới.
The boys had dared each other before the coach noticed.
Bọn con trai đã thách nhau trước khi huấn luyện viên để ý.
They had been daring each other for years before the accident happened.
Họ đã thách nhau suốt nhiều năm trước khi tai nạn xảy ra.
Thì tương lai
We will dare them to join the competition.
Chúng tôi sẽ thách họ tham gia cuộc thi.
At the reunion we will be daring each other to sing karaoke.
Tại buổi họp mặt chúng tôi sẽ đang thách nhau hát karaoke.
By the end of camp they will have dared each other a hundred times.
Đến cuối trại hè, họ sẽ đã thách nhau cả trăm lần.
By 2030 they will have been daring each other since childhood.
Đến 2030 họ sẽ đã thách nhau từ hồi còn nhỏ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dare / dares | Quá khứ đơn S + dared | Tương lai đơn S + will + dare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + daring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + daring | Tương lai tiếp diễn S + will be + daring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dared | Quá khứ hoàn thành S + had + dared | Tương lai hoàn thành S + will have + dared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + daring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + daring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + daring |
Luyện chia dare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dared), không dùng nguyên mẫu (dare).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn dared.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (daring), không dùng nguyên mẫu.
