Chia động từ dance
All Tenses of the Verb "dance"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dance* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dance · danced · will danceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dancingThì hiện tại
They dance together at the studio.
Họ cùng nhau khiêu vũ ở phòng tập.
Look! Everyone is dancing.
Nhìn kìa! Mọi người đang nhảy.
He has danced in front of thousands of people.
Anh ấy đã biểu diễn nhảy trước hàng nghìn người.
They have been dancing professionally since they were teenagers.
Họ đã nhảy chuyên nghiệp từ khi còn là thiếu niên.
Thì quá khứ
We danced until midnight.
Chúng tôi đã nhảy đến tận nửa đêm.
He was dancing on stage when he twisted his ankle.
Anh ấy đang nhảy trên sân khấu thì bị bong gân.
By the time the judges scored, she had already danced flawlessly.
Khi các giám khảo chấm điểm, cô ấy đã biểu diễn hoàn hảo rồi.
By the time the concert ended, they had been dancing for four hours.
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, họ đã nhảy được bốn tiếng đồng hồ.
Thì tương lai
They will dance together at the show.
Họ sẽ biểu diễn cùng nhau tại chương trình.
At 9pm the performers will be dancing for the final act.
Lúc 9 giờ tối các nghệ sĩ sẽ đang biểu diễn cho màn cuối.
By 2030 she will have danced on stages across the world.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã biểu diễn trên các sân khấu khắp thế giới.
By the end of the semester, the students will have been dancing for six months.
Đến cuối học kỳ, các học sinh sẽ đã học nhảy được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dance / dances | Quá khứ đơn S + danced | Tương lai đơn S + will + dance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + danced | Quá khứ hoàn thành S + had + danced | Tương lai hoàn thành S + will have + danced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dancing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (danced), không dùng V1.
Dấu hiệu 'since' chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
