Chia động từ damn
All Tenses of the Verb "damn"
Một động từ, mười hai thì. Xem damn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
damn · damned · will damnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + damningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + damnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + damningThì hiện tại
The report damns the company's safety record.
Báo cáo lên án gay gắt hồ sơ an toàn của công ty.
Reviewers are damning the sequel with faint praise.
Các nhà phê bình đang chê bai phần phim tiếp theo một cách nhẹ nhàng nhưng rõ ràng.
The audit has damned the firm's accounting practices.
Cuộc kiểm toán đã lên án gay gắt các hoạt động kế toán của công ty.
Analysts have been damning the strategy since it launched.
Các nhà phân tích đã chỉ trích gay gắt chiến lược này kể từ khi nó được triển khai.
Thì quá khứ
The investigation damned the officials' conduct.
Cuộc điều tra đã lên án hành vi của các quan chức.
Reporters were damning the policy throughout the debate.
Các phóng viên đang chỉ trích gay gắt chính sách này suốt cuộc tranh luận.
The inquiry had damned the officials before they resigned.
Cuộc điều tra đã lên án các quan chức trước khi họ từ chức.
Journalists had been damning the project for years before it was cancelled.
Các nhà báo đã chỉ trích gay gắt dự án này suốt nhiều năm trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
The audit will damn the firm's practices if the numbers are wrong.
Cuộc kiểm toán sẽ lên án các hoạt động của công ty nếu các con số sai lệch.
By tomorrow, journalists will be damning the decision.
Đến ngày mai, các nhà báo sẽ đang lên án quyết định này.
By the end of the trial, the evidence will have damned the defendant.
Đến cuối phiên tòa, bằng chứng sẽ đã buộc tội rõ ràng bị cáo.
By year's end, reviewers will have been damning the franchise for a decade.
Đến cuối năm, các nhà phê bình sẽ đã chỉ trích gay gắt loạt phim này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + damn / damns | Quá khứ đơn S + damned | Tương lai đơn S + will + damn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + damning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + damning | Tương lai tiếp diễn S + will be + damning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + damned | Quá khứ hoàn thành S + had + damned | Tương lai hoàn thành S + will have + damned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + damning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + damning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + damning |
Luyện chia damn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the report) ở hiện tại đơn phải thêm -s: damns.
Sau have/has phải dùng V3 (damned), không dùng nguyên mẫu.
Dùng tính từ V-ing (damning) sau 'to be' để mô tả bằng chứng buộc tội, không dùng nguyên mẫu.
