Chia động từ dally
All Tenses of the Verb "dally"
Một động từ, mười hai thì. Xem dally biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen chần chừ, không nhấn vào quá trình.
dally · dallied · will dallyViệc chần chừ đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dallyingViệc chần chừ đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dalliedNhấn vào khoảng thời gian chần chừ kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dallyingThì hiện tại
They dally over lunch, never in a hurry.
Họ chần chừ suốt bữa trưa, chẳng bao giờ vội.
We are dallying over the final decision.
Chúng tôi đang chần chừ về quyết định cuối cùng.
They have dallied enough — it's time to commit.
Họ đã chần chừ đủ rồi, đã đến lúc cam kết.
She has been dallying over the offer since Monday.
Cô ấy đã chần chừ về lời đề nghị đó từ thứ Hai.
Thì quá khứ
We dallied too long and missed our chance.
Chúng tôi đã chần chừ quá lâu và bỏ lỡ cơ hội.
She was dallying over her answer when the phone rang.
Cô ấy đang chần chừ trả lời thì điện thoại reo.
We had dallied too much before the price went up.
Chúng tôi đã chần chừ quá nhiều trước khi giá tăng.
He had been dallying with the plan before it fell through.
Anh ấy đã chần chừ về kế hoạch đó trước khi nó đổ bể.
Thì tương lai
He will dally if we don't push him to decide.
Anh ấy sẽ chần chừ nếu chúng ta không thúc giục quyết định.
At this point next week they will be dallying over the same issue.
Vào lúc này tuần sau họ sẽ vẫn đang chần chừ về vấn đề đó.
By next month they will have dallied through three proposals.
Đến tháng sau họ sẽ đã chần chừ qua ba đề xuất.
By the review date he will have been dallying for a whole quarter.
Đến ngày đánh giá anh ấy sẽ đã chần chừ suốt cả một quý.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dally / dallies | Quá khứ đơn S + dallied | Tương lai đơn S + will + dally |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dallying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dallying | Tương lai tiếp diễn S + will be + dallying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dallied | Quá khứ hoàn thành S + had + dallied | Tương lai hoàn thành S + will have + dallied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dallying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dallying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dallying |
Luyện chia dally qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ tận cùng bằng phụ âm + y (dallies).
Sau have/has phải dùng V3 (dallied), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều 'they' phải đi với 'were', không dùng 'was'.

