Chia động từ cycle
All Tenses of the Verb "cycle"
Một động từ, mười hai thì. Xem cycle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cycle · cycled · will cycleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cyclingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cycledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cyclingThì hiện tại
I cycle to the office every morning.
Tôi đạp xe đến văn phòng mỗi sáng.
We are cycling along the river this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang đạp xe dọc theo bờ sông.
He has already cycled ten kilometers today.
Hôm nay anh ấy đã đạp xe mười cây số rồi.
They have been cycling together every weekend since 2018.
Họ đã cùng đạp xe mỗi cuối tuần từ năm 2018.
Thì quá khứ
I cycled to the market yesterday.
Hôm qua tôi đã đạp xe ra chợ.
She was cycling to school when the phone rang.
Cô ấy đang đạp xe đến trường thì điện thoại reo.
The team had cycled across three countries before the finish.
Đội đã đạp xe qua ba quốc gia trước khi về đích.
They had been cycling to that school for a year before it closed.
Họ đã đạp xe đến trường đó một năm trước khi trường đóng cửa.
Thì tương lai
We will cycle to the festival tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đạp xe đến lễ hội.
At 7am I will be cycling to the office.
7 giờ sáng tôi sẽ đang đạp xe đến văn phòng.
By next year he will have cycled across ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đạp xe qua mười quốc gia.
By 2030 they will have been cycling to that club for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đạp xe đến câu lạc bộ đó được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cycle / cycles | Quá khứ đơn S + cycled | Tương lai đơn S + will + cycle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cycling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cycling | Tương lai tiếp diễn S + will be + cycling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cycled | Quá khứ hoàn thành S + had + cycled | Tương lai hoàn thành S + will have + cycled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cycling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cycling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cycling |
Luyện chia cycle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cycled), không dùng nguyên mẫu (cycle).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s: cycles.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
