Chia động từ curve
All Tenses of the Verb "curve"
Một động từ, mười hai thì. Xem curve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
curve · curved · will curveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curvingThì hiện tại
The road curves to the left at the bridge.
Con đường rẽ cong sang trái ở cây cầu.
The pitcher's ball is curving away from the batter.
Quả bóng của người ném đang uốn cong ra xa người đánh.
The shelf has curved because of the weight.
Cái kệ đã bị cong vì sức nặng.
The river has been curving through this valley for centuries.
Con sông đã uốn khúc qua thung lũng này hàng thế kỷ.
Thì quá khứ
The path curved around the lake.
Con đường mòn uốn quanh hồ.
The river was curving around the cliff when we saw it.
Con sông đang uốn quanh vách đá khi chúng tôi nhìn thấy nó.
The beam had curved before the workers reinforced it.
Cây xà đã bị cong trước khi công nhân gia cố nó.
The path had been curving gently before it turned steep.
Con đường mòn đã uốn lượn nhẹ nhàng trước khi trở nên dốc.
Thì tương lai
The bridge will curve gently over the river.
Cây cầu sẽ uốn cong nhẹ nhàng qua con sông.
At the final lap the car will be curving around the last bend.
Ở vòng cuối, chiếc xe sẽ đang uốn cua ở khúc cua cuối.
By next month the wooden panel will have curved from the humidity.
Đến tháng sau, tấm gỗ sẽ đã bị cong vì độ ẩm.
By 2030 the coastline will have been curving inward for a century.
Đến 2030, đường bờ biển sẽ đã uốn cong vào trong suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curve / curves | Quá khứ đơn S + curved | Tương lai đơn S + will + curve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curving | Tương lai tiếp diễn S + will be + curving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curved | Quá khứ hoàn thành S + had + curved | Tương lai hoàn thành S + will have + curved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curving |
Luyện chia curve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the road) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn curved.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (curving), không dùng nguyên mẫu.
