GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ curtsy

All Tenses of the Verb "curtsy"

Một động từ, mười hai thì. Xem curtsy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcurtsy
V2 · QUÁ KHỨcurtsied
V3 · PHÂN TỪcurtsied
V-INGcurtsying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

curtsy · curtsied · will curtsy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + curtsying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + curtsied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + curtsying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + curtsy / curtsies
Khẳng định:She curtsies before the queen at every ceremony.
Phủ định:She doesn't curtsy to anyone but royalty.
Nghi vấn:Does the dancer curtsy at the end of the show?

The young girl curtsies politely when she meets the princess.

Cô bé nhún gối chào lịch sự khi gặp công chúa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + curtsying
Khẳng định:She is curtsying to the king right now.
Phủ định:She isn't curtsying at this moment.
Nghi vấn:Are you curtsying for the photo?

The bridesmaids are curtsying as the royal couple passes.

Các phù dâu đang nhún gối chào khi đôi vợ chồng hoàng gia đi ngang qua.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + curtsied
Khẳng định:She has curtsied to the queen twice.
Phủ định:She hasn't curtsied before royalty yet.
Nghi vấn:Have you ever curtsied to a member of the royal family?

The performer has already curtsied to the audience.

Diễn viên đã nhún gối chào khán giả rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + curtsying
Khẳng định:She has been curtsying since the ceremony began.
Phủ định:She hasn't been curtsying for long.
Nghi vấn:How long have you been curtsying like that?

The dancers have been curtsying since the music started.

Các vũ công đã nhún gối chào từ khi nhạc bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + curtsied
Khẳng định:She curtsied gracefully before the queen.
Phủ định:She didn't curtsy properly at the ball.
Nghi vấn:Did the girl curtsy to the duchess?

The bride curtsied to the king at the wedding.

Cô dâu đã nhún gối chào nhà vua trong đám cưới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + curtsying
Khẳng định:She was curtsying when the photographer took the picture.
Phủ định:They weren't curtsying at that moment.
Nghi vấn:Were you curtsying when the queen arrived?

She was curtsying gracefully when the cameras flashed.

Cô ấy đang nhún gối chào thì đèn flash máy ảnh lóe lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + curtsied
Khẳng định:She had curtsied before the king even spoke.
Phủ định:She hadn't curtsied before the introduction.
Nghi vấn:Had the dancers curtsied before the music stopped?

She had already curtsied before the anthem finished.

Cô ấy đã nhún gối chào trước khi quốc ca kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + curtsying
Khẳng định:She had been curtsying for a minute before she stood up straight.
Phủ định:We hadn't been curtsying long when the music changed.
Nghi vấn:Had you been curtsying that whole time?

They had been curtsying for several minutes before the ceremony ended.

Họ đã nhún gối chào suốt vài phút trước khi buổi lễ kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + curtsy
Khẳng định:I will curtsy when I meet the queen.
Phủ định:She won't curtsy without being asked.
Nghi vấn:Will you curtsy at the ceremony?

The new maid will curtsy to the duchess tomorrow.

Người hầu gái mới sẽ nhún gối chào nữ công tước vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + curtsying
Khẳng định:This time tomorrow she will be curtsying before the court.
Phủ định:He won't be curtsying during the parade.
Nghi vấn:Will you be curtsying at the palace event?

She will be curtsying when the royal guests arrive.

Cô ấy sẽ đang nhún gối chào khi khách hoàng gia đến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + curtsied
Khẳng định:By the end of the tour she will have curtsied to five monarchs.
Phủ định:She won't have curtsied to everyone by then.
Nghi vấn:Will you have curtsied to the king by tonight?

By next year she will have curtsied at ten royal events.

Đến năm sau cô ấy sẽ đã nhún gối chào tại mười sự kiện hoàng gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + curtsying
Khẳng định:By midnight she will have been curtsying for an hour straight.
Phủ định:We won't have been curtsying long by then.
Nghi vấn:Will you have been curtsying at court for a year by 2030?

By 2030 she will have been curtsying at royal events for 20 years.

Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã nhún gối chào tại các sự kiện hoàng gia 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + curtsy / curtsies
Quá khứ đơn
S + curtsied
Tương lai đơn
S + will + curtsy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + curtsying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + curtsying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + curtsying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + curtsied
Quá khứ hoàn thành
S + had + curtsied
Tương lai hoàn thành
S + will have + curtsied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + curtsying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + curtsying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + curtsying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia curtsy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have curtsy to the queen.→✓ I have curtsied to the queen.

Sau have/has phải là V3 (curtsied), không dùng nguyên mẫu.

✗ She curtsy to the king last year.→✓ She curtsied to the king last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, đổi y thành i và thêm -ed.

✗ I will curtsy when I will meet her.→✓ I will curtsy when I meet her.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#curtsy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS