Chia động từ curtail
All Tenses of the Verb "curtail"
Một động từ, mười hai thì. Xem *curtail* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
curtail · curtailed · will curtailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curtailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curtailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curtailingThì hiện tại
Strict regulations curtail the freedom of small businesses.
Các quy định nghiêm ngặt hạn chế quyền tự do của doanh nghiệp nhỏ.
Officials are curtailing gatherings amid the outbreak.
Các quan chức đang hạn chế các cuộc tụ tập trong bối cảnh dịch bệnh bùng phát.
The pandemic has curtailed international travel significantly.
Đại dịch đã hạn chế đáng kể việc di chuyển quốc tế.
Regulators have been curtailing risky lending since the crash.
Các nhà quản lý đã hạn chế việc cho vay rủi ro kể từ sau vụ sụp đổ.
Thì quá khứ
The storm curtailed the outdoor concert last night.
Cơn bão đã làm gián đoạn buổi hòa nhạc ngoài trời tối qua.
Officials were curtailing water usage during the drought.
Các quan chức đã hạn chế sử dụng nước trong đợt hạn hán đó.
By 2019, the company had already curtailed its overseas operations.
Đến năm 2019, công ty đã cắt giảm hoạt động ở nước ngoài.
Regulators had been curtailing risky trades for years before the reform passed.
Các nhà quản lý đã hạn chế các giao dịch rủi ro suốt nhiều năm trước khi cải cách được thông qua.
Thì tương lai
The council will curtail street parking starting Monday.
Hội đồng sẽ hạn chế đỗ xe trên đường phố bắt đầu từ thứ Hai.
Starting Monday, the agency will be curtailing license renewals.
Bắt đầu từ thứ Hai, cơ quan này sẽ hạn chế việc gia hạn giấy phép.
By 2028, the policy will have curtailed emissions by twenty percent.
Đến năm 2028, chính sách này sẽ đã cắt giảm được hai mươi phần trăm khí thải.
By next spring, the ministry will have been curtailing water use for six months.
Đến mùa xuân tới, bộ này sẽ đã hạn chế sử dụng nước trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curtail / curtails | Quá khứ đơn S + curtailed | Tương lai đơn S + will + curtail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curtailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curtailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + curtailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curtailed | Quá khứ hoàn thành S + had + curtailed | Tương lai hoàn thành S + will have + curtailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curtailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curtailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curtailing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the law) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Cần have 'be' trước V-ing khi dùng thì tương lai tiếp diễn với will.
