Chia động từ curse
All Tenses of the Verb "curse"
Một động từ, mười hai thì. Xem curse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
curse · cursed · will curseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cursingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cursedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cursingThì hiện tại
He curses under his breath every time the bus is late.
Anh ấy lẩm bẩm chửi rủa mỗi khi xe buýt đến muộn.
He is cursing loudly because his laptop just crashed.
Anh ấy đang chửi rủa ầm ĩ vì máy tính xách tay vừa bị treo.
I have cursed this printer so many times this week.
Tuần này tôi đã chửi rủa cái máy in này biết bao nhiêu lần.
She has been cursing the delayed flight for the last two hours.
Cô ấy đã chửi rủa chuyến bay bị hoãn suốt hai giờ qua.
Thì quá khứ
He cursed himself for forgetting the tickets.
Anh ấy tự nguyền rủa bản thân vì đã quên vé.
She was cursing her luck when the storm hit.
Cô ấy đang nguyền rủa vận rủi của mình khi cơn bão ập đến.
They had cursed the plan before realizing it actually worked.
Họ đã nguyền rủa kế hoạch đó trước khi nhận ra nó thực sự hiệu quả.
He had been cursing his bad luck for days before things turned around.
Anh ấy đã nguyền rủa vận rủi của mình suốt nhiều ngày trước khi mọi thứ khá lên.
Thì tương lai
You will curse yourself if you miss this deadline.
Bạn sẽ tự nguyền rủa bản thân nếu bỏ lỡ hạn chót này.
At this rate, he will be cursing the traffic every single day.
Với đà này, anh ấy sẽ suốt ngày nguyền rủa nạn kẹt xe.
By next week he will have cursed that machine a dozen times.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chửi rủa cái máy đó hàng chục lần.
By 2030 he will have been cursing that noisy neighbor for a decade.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã nguyền rủa người hàng xóm ồn ào đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curse / curses | Quá khứ đơn S + cursed | Tương lai đơn S + will + curse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cursing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cursing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cursing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cursed | Quá khứ hoàn thành S + had + cursed | Tương lai hoàn thành S + will have + cursed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cursing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cursing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cursing |
Luyện chia curse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cursed), không dùng V1 (curse).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday), dùng quá khứ đơn (cursed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
