Chia động từ curette
All Tenses of the Verb "curette"
Một động từ, mười hai thì. Xem curette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.
curette · curetted · will curetteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curettingThì hiện tại
Dermatologists sometimes curette small skin lesions.
Bác sĩ da liễu đôi khi nạo các tổn thương da nhỏ.
The team is curetting the affected tissue right now.
Ê-kíp đang nạo mô bị tổn thương ngay bây giờ.
She has already curetted the affected area.
Cô ấy đã nạo khu vực bị tổn thương rồi.
They have been curetting the tissue since the procedure began.
Họ đã nạo mô từ khi thủ thuật bắt đầu.
Thì quá khứ
He curetted the lining to remove abnormal cells.
Anh ấy đã nạo lớp niêm mạc để loại bỏ tế bào bất thường.
She was curetting the tissue when the bleeding started.
Cô ấy đang nạo mô thì máu bắt đầu chảy.
They had already curetted the site before the patient woke up.
Họ đã nạo vị trí đó trước khi bệnh nhân tỉnh dậy.
The team had been curetting the tissue for ten minutes before finishing.
Ê-kíp đã nạo mô được mười phút trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The team will curette the affected area immediately.
Ê-kíp sẽ nạo khu vực bị tổn thương ngay lập tức.
This time tomorrow the team will be curetting the tissue.
Giờ này ngày mai ê-kíp sẽ đang nạo mô.
By noon the doctor will have curetted the entire lining.
Đến trưa bác sĩ sẽ đã nạo xong toàn bộ lớp niêm mạc.
By 3pm the team will have been curetting the wound for two hours.
Đến 3 giờ chiều, ê-kíp sẽ đã nạo vết thương được hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curette / curettes | Quá khứ đơn S + curetted | Tương lai đơn S + will + curette |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + curetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curetted | Quá khứ hoàn thành S + had + curetted | Tương lai hoàn thành S + will have + curetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curetting |
Luyện chia curette qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau have/has phải dùng V3 (curetted), không dùng nguyên mẫu.
Bỏ e cuối trước khi thêm -ing: curette → curetting.
