Chia động từ cure
All Tenses of the Verb "cure"
Một động từ, mười hai thì. Xem cure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cure · cured · will cureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curingThì hiện tại
This vaccine cures the disease in most cases.
Loại vắc-xin này chữa khỏi bệnh trong hầu hết trường hợp.
Scientists are curing more diseases every year.
Các nhà khoa học đang chữa được nhiều bệnh hơn mỗi năm.
He has already cured his cold.
Anh ấy đã khỏi cảm lạnh rồi.
They have been curing this disease since 2018.
Họ đã chữa căn bệnh này từ năm 2018.
Thì quá khứ
The medicine cured him within a week.
Loại thuốc đó đã chữa khỏi cho anh ấy trong một tuần.
She was curing her cold when the fever returned.
Cô ấy đang chữa cảm lạnh thì cơn sốt trở lại.
The therapy had cured his back pain before the surgery.
Liệu pháp đó đã chữa khỏi đau lưng của anh ấy trước ca phẫu thuật.
They had been curing tobacco for generations before the factory closed.
Họ đã sấy khô thuốc lá qua nhiều thế hệ trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
Doctors believe this vaccine will cure the virus.
Các bác sĩ tin rằng vắc-xin này sẽ chữa khỏi virus.
By 2030 researchers will be curing rare diseases routinely.
Đến năm 2030 các nhà nghiên cứu sẽ chữa được bệnh hiếm một cách thường xuyên.
By 2030 scientists will have cured several major diseases.
Đến năm 2030 các nhà khoa học sẽ đã chữa được vài căn bệnh lớn.
By 2030 the hospital will have been curing this condition for 20 years.
Đến 2030 bệnh viện sẽ đã chữa căn bệnh này được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cure / cures | Quá khứ đơn S + cured | Tương lai đơn S + will + cure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curing | Tương lai tiếp diễn S + will be + curing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cured | Quá khứ hoàn thành S + had + cured | Tương lai hoàn thành S + will have + cured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curing |
Luyện chia cure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cured), không dùng nguyên mẫu (cure).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn cured.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (curing), không dùng nguyên mẫu.
