Chia động từ curdle
All Tenses of the Verb "curdle"
Một động từ, mười hai thì. Xem curdle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
curdle · curdled · will curdleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curdlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curdledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curdlingThì hiện tại
Heat curdles the sauce if you're not careful.
Nhiệt độ cao làm nước sốt bị vón cục nếu không cẩn thận.
The soup is curdling as it boils too fast.
Món súp đang bị vón cục vì sôi quá nhanh.
The heat has curdled the yogurt mixture.
Nhiệt độ cao đã làm hỗn hợp sữa chua bị vón cục.
The cream has been curdling slowly in the fridge.
Kem đã bị vón cục dần trong tủ lạnh.
Thì quá khứ
The soup curdled because it boiled too fast.
Món súp đã bị vón cục vì sôi quá nhanh.
The mixture was curdling slowly as it cooled.
Hỗn hợp đang bị vón cục dần khi nguội đi.
The yogurt had curdled before we noticed the smell.
Sữa chua đã bị vón cục trước khi chúng tôi nhận ra mùi lạ.
The mixture had been curdling slowly before it finally separated.
Hỗn hợp đã bị vón cục dần trước khi cuối cùng tách hẳn ra.
Thì tương lai
The mixture will curdle without constant stirring.
Hỗn hợp sẽ bị vón cục nếu không khuấy liên tục.
At this rate, the soup will be curdling within minutes.
Với tốc độ này, món súp sẽ bị vón cục trong vài phút nữa.
By noon, the leftover milk will have curdled in the heat.
Đến trưa, sữa thừa sẽ đã bị vón cục dưới trời nóng.
By evening, the mixture will have been curdling all afternoon.
Đến tối, hỗn hợp sẽ đã bị vón cục suốt cả buổi chiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curdle / curdles | Quá khứ đơn S + curdled | Tương lai đơn S + will + curdle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curdling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curdling | Tương lai tiếp diễn S + will be + curdling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curdled | Quá khứ hoàn thành S + had + curdled | Tương lai hoàn thành S + will have + curdled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curdling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curdling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curdling |
Luyện chia curdle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the milk) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (curdled).
Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: curdle → curdling.

