GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ curate

All Tenses of the Verb "curate"

V1curateV2curatedV3curatedV-ingcurating

Một động từ, mười hai thì. Xem *curate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

curate · curated · will curate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + curating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + curated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + curating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Công việc thường xuyên, vai trò tuyển chọn và sắp xếp nội dung.
S + curate / curates
Khẳng định:She curates the museum's modern art collection.
Phủ định:The app doesn't curate content based on location.
Nghi vấn:Does this platform curate playlists for each user?

He curates a weekly newsletter about design trends.

Anh ấy tuyển chọn nội dung cho một bản tin hàng tuần về xu hướng thiết kế.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc dự án đang được thực hiện.
S + am/is/are + curating
Khẳng định:The team is curating a new exhibit for the spring season.
Phủ định:We aren't curating any new playlists this month.
Nghi vấn:Is the gallery curating a show around local artists?

She is curating an online archive of vintage photographs.

Cô ấy đang tuyển chọn và sắp xếp một kho lưu trữ ảnh cổ trực tuyến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc thành quả tuyển chọn còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + curated
Khẳng định:The curator has curated over thirty exhibitions.
Phủ định:We haven't curated the summer collection yet.
Nghi vấn:Has she curated any shows outside the country?

The magazine has curated a list of the year's best books.

Tạp chí đã tuyển chọn ra một danh sách những cuốn sách hay nhất trong năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình tuyển chọn.
S + have/has been + curating
Khẳng định:She has been curating this collection for over a decade.
Phủ định:They haven't been curating the feed very consistently.
Nghi vấn:How long have you been curating this podcast series?

The museum has been curating traveling exhibits since 2015.

Bảo tàng đã liên tục tuyển chọn và tổ chức các triển lãm lưu động từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + curated
Khẳng định:The gallery curated a retrospective last spring.
Phủ định:She didn't curate the exhibit alone.
Nghi vấn:Did the team curate the festival lineup this year?

He curated the playlist for the wedding reception.

Anh ấy đã tuyển chọn danh sách nhạc cho tiệc cưới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + curating
Khẳng định:She was curating the exhibit when the funding was cut.
Phủ định:We weren't curating the archive at that time.
Nghi vấn:Was the museum curating a new show when the fire happened?

He was curating the show when the artist withdrew her pieces.

Anh ấy đang sắp xếp triển lãm thì họa sĩ rút tranh của cô ấy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + curated
Khẳng định:She had curated three exhibits before joining this museum.
Phủ định:The team hadn't curated the collection before the deadline passed.
Nghi vấn:Had the gallery curated any digital shows before the pandemic?

By the time she retired, she had curated over a hundred exhibitions.

Đến khi nghỉ hưu, bà đã tuyển chọn và tổ chức hơn một trăm triển lãm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + curating
Khẳng định:She had been curating the collection for years before it opened to the public.
Phủ định:They hadn't been curating the archive long before the project was paused.
Nghi vấn:Had the museum been curating this exhibit for months before the launch?

The team had been curating the show for two years before it finally opened.

Nhóm đã liên tục tuyển chọn và chuẩn bị triển lãm trong hai năm trước khi nó chính thức mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + curate
Khẳng định:The new curator will curate the winter exhibit.
Phủ định:This platform won't curate content for children.
Nghi vấn:Will the gallery curate a show for local artists next year?

I will curate a small collection for the charity auction.

Tôi sẽ tuyển chọn một bộ sưu tập nhỏ cho buổi đấu giá từ thiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + curating
Khẳng định:By next month the team will be curating the annual art fair.
Phủ định:She won't be curating any shows while on leave.
Nghi vấn:Will the museum be curating a new exhibit during the renovation?

This time next year, he will be curating his first solo exhibition.

Vào giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang tổ chức triển lãm cá nhân đầu tiên của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + curated
Khẳng định:By 2027 she will have curated exhibits in five different countries.
Phủ định:The team won't have curated the full archive by the launch date.
Nghi vấn:Will the museum have curated the new wing before it reopens?

By the time she retires, she will have curated fifty major exhibitions.

Đến khi bà nghỉ hưu, bà sẽ đã tuyển chọn và tổ chức năm mươi triển lãm lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + curating
Khẳng định:By 2030 she will have been curating this collection for twenty years.
Phủ định:The gallery won't have been curating digital shows long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been curating this podcast for five years by next spring?

By retirement, he will have been curating exhibitions for over three decades.

Đến khi nghỉ hưu, ông sẽ đã tuyển chọn và tổ chức các triển lãm trong hơn ba thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + curate / curates
Quá khứ đơn
S + curated
Tương lai đơn
S + will + curate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + curating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + curating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + curating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + curated
Quá khứ hoàn thành
S + had + curated
Tương lai hoàn thành
S + will have + curated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + curating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + curating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + curating
6

Lỗi thường gặp

She has curate the whole collection alone.She has curated the whole collection alone.

Sau have/has phải là V3 (curated), không dùng V1 (curate).

The museum curate a new show last year.The museum curated a new show last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (curated).

I will curate the list when I will have enough entries.I will curate the list when I have enough entries.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#curate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS