Chia động từ curate
All Tenses of the Verb "curate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *curate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
curate · curated · will curateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curatingThì hiện tại
He curates a weekly newsletter about design trends.
Anh ấy tuyển chọn nội dung cho một bản tin hàng tuần về xu hướng thiết kế.
She is curating an online archive of vintage photographs.
Cô ấy đang tuyển chọn và sắp xếp một kho lưu trữ ảnh cổ trực tuyến.
The magazine has curated a list of the year's best books.
Tạp chí đã tuyển chọn ra một danh sách những cuốn sách hay nhất trong năm.
The museum has been curating traveling exhibits since 2015.
Bảo tàng đã liên tục tuyển chọn và tổ chức các triển lãm lưu động từ năm 2015.
Thì quá khứ
He curated the playlist for the wedding reception.
Anh ấy đã tuyển chọn danh sách nhạc cho tiệc cưới.
He was curating the show when the artist withdrew her pieces.
Anh ấy đang sắp xếp triển lãm thì họa sĩ rút tranh của cô ấy ra.
By the time she retired, she had curated over a hundred exhibitions.
Đến khi nghỉ hưu, bà đã tuyển chọn và tổ chức hơn một trăm triển lãm.
The team had been curating the show for two years before it finally opened.
Nhóm đã liên tục tuyển chọn và chuẩn bị triển lãm trong hai năm trước khi nó chính thức mở cửa.
Thì tương lai
I will curate a small collection for the charity auction.
Tôi sẽ tuyển chọn một bộ sưu tập nhỏ cho buổi đấu giá từ thiện.
This time next year, he will be curating his first solo exhibition.
Vào giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang tổ chức triển lãm cá nhân đầu tiên của mình.
By the time she retires, she will have curated fifty major exhibitions.
Đến khi bà nghỉ hưu, bà sẽ đã tuyển chọn và tổ chức năm mươi triển lãm lớn.
By retirement, he will have been curating exhibitions for over three decades.
Đến khi nghỉ hưu, ông sẽ đã tuyển chọn và tổ chức các triển lãm trong hơn ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curate / curates | Quá khứ đơn S + curated | Tương lai đơn S + will + curate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curating | Tương lai tiếp diễn S + will be + curating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curated | Quá khứ hoàn thành S + had + curated | Tương lai hoàn thành S + will have + curated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (curated), không dùng V1 (curate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (curated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
