GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cup

All Tenses of the Verb "cup"

Một động từ, mười hai thì. Xem cup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcup
V2 · QUÁ KHỨcupped
V3 · PHÂN TỪcupped
V-INGcupping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cup · cupped · will cup
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cupping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cupped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cupping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cup / cups
Khẳng định:She cups her hands to drink water from the stream.
Phủ định:He doesn't cup his ears to hear better.
Nghi vấn:Do you cup your hands like that?

He cups his chin in his hand while thinking.

Anh ấy chống cằm bằng bàn tay khum lại khi suy nghĩ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cupping
Khẳng định:She is cupping her hands around the candle.
Phủ định:He isn't cupping his ears right now.
Nghi vấn:Are you cupping the water with your hands?

The child is cupping a butterfly in her hands.

Đứa trẻ đang khum tay giữ một con bướm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cupped
Khẳng định:He has cupped his hands to catch the rain.
Phủ định:She hasn't cupped her face like that before.
Nghi vấn:Have you ever cupped water to drink from a river?

She has cupped his face gently.

Cô ấy đã khum tay ôm nhẹ khuôn mặt anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cupping
Khẳng định:He has been cupping his hands around the flame to keep it lit.
Phủ định:She hasn't been cupping her ears to listen.
Nghi vấn:How long have you been cupping the water in your palms?

She has been cupping her hands over her mouth while whispering.

Cô ấy đã khum tay che miệng khi thì thầm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cupped
Khẳng định:He cupped her face in his hands.
Phủ định:She didn't cup her ears during the loud noise.
Nghi vấn:Did you cup the water in your hands?

The boy cupped a firefly in his hands last night.

Cậu bé đã khum tay bắt một con đom đóm tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cupping
Khẳng định:She was cupping her hands over the candle when the wind blew.
Phủ định:He wasn't cupping his ears during the concert.
Nghi vấn:Were you cupping your hands to drink water?

He was cupping his hands around his mouth to shout.

Anh ấy đang khum tay quanh miệng để hét lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cupped
Khẳng định:She had cupped the water before it spilled.
Phủ định:He hadn't cupped his hands in time to catch it.
Nghi vấn:Had you cupped your ears before the explosion?

He had cupped the bird gently before releasing it.

Anh ấy đã khum tay giữ con chim nhẹ nhàng trước khi thả nó ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cupping
Khẳng định:She had been cupping her hands for a while before her arms got tired.
Phủ định:He hadn't been cupping the flame long before it went out.
Nghi vấn:Had you been cupping your ears the whole time?

She had been cupping her hands around the seedling for weeks.

Cô ấy đã khum tay che chở cây con suốt nhiều tuần.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cup
Khẳng định:She will cup his face gently.
Phủ định:He won't cup his hands in the cold water.
Nghi vấn:Will you cup the flame from the wind?

He will cup the bird carefully before letting it go.

Anh ấy sẽ khum tay giữ con chim cẩn thận trước khi thả nó đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cupping
Khẳng định:This time tomorrow, she will be cupping the seedlings to protect them.
Phủ định:He won't be cupping his ears during the quiet part.
Nghi vấn:Will you be cupping your hands around the candle?

At sunset, she will be cupping her hands to catch the light.

Lúc hoàng hôn, cô ấy sẽ đang khum tay hứng lấy ánh sáng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cupped
Khẳng định:By then, she will have cupped enough water for everyone.
Phủ định:He won't have cupped the flame before it goes out.
Nghi vấn:Will you have cupped the seeds before planting?

By noon, he will have cupped the last of the rainwater.

Đến trưa, anh ấy sẽ đã khum tay hứng xong chỗ nước mưa cuối cùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cupping
Khẳng định:By the end, she will have been cupping the flame for ten minutes.
Phủ định:He won't have been cupping his hands for long by then.
Nghi vấn:Will you have been cupping the water for a while by the time we leave?

By the time help arrives, he will have been cupping the wound for an hour.

Đến khi có người giúp, anh ấy sẽ đã khum tay giữ vết thương suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cup / cups
Quá khứ đơn
S + cupped
Tương lai đơn
S + will + cup
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cupping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cupping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cupping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cupped
Quá khứ hoàn thành
S + had + cupped
Tương lai hoàn thành
S + will have + cupped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cupping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cupping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cupping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cup qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She cup her hands to drink.She cups her hands to drink.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: cups.

He has cup the water.He has cupped the water.

Sau have/has phải dùng V3 (cupped), không dùng nguyên mẫu.

She was cuping her hands.She was cupping her hands.

Động từ 1 âm tiết kết thúc phụ âm-nguyên âm-phụ âm (cup) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing: cupping.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cup#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS