Chia động từ cup
All Tenses of the Verb "cup"
Một động từ, mười hai thì. Xem cup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cup · cupped · will cupViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cuppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cuppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cuppingThì hiện tại
He cups his chin in his hand while thinking.
Anh ấy chống cằm bằng bàn tay khum lại khi suy nghĩ.
The child is cupping a butterfly in her hands.
Đứa trẻ đang khum tay giữ một con bướm.
She has cupped his face gently.
Cô ấy đã khum tay ôm nhẹ khuôn mặt anh ấy.
She has been cupping her hands over her mouth while whispering.
Cô ấy đã khum tay che miệng khi thì thầm.
Thì quá khứ
The boy cupped a firefly in his hands last night.
Cậu bé đã khum tay bắt một con đom đóm tối qua.
He was cupping his hands around his mouth to shout.
Anh ấy đang khum tay quanh miệng để hét lên.
He had cupped the bird gently before releasing it.
Anh ấy đã khum tay giữ con chim nhẹ nhàng trước khi thả nó ra.
She had been cupping her hands around the seedling for weeks.
Cô ấy đã khum tay che chở cây con suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
He will cup the bird carefully before letting it go.
Anh ấy sẽ khum tay giữ con chim cẩn thận trước khi thả nó đi.
At sunset, she will be cupping her hands to catch the light.
Lúc hoàng hôn, cô ấy sẽ đang khum tay hứng lấy ánh sáng.
By noon, he will have cupped the last of the rainwater.
Đến trưa, anh ấy sẽ đã khum tay hứng xong chỗ nước mưa cuối cùng.
By the time help arrives, he will have been cupping the wound for an hour.
Đến khi có người giúp, anh ấy sẽ đã khum tay giữ vết thương suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cup / cups | Quá khứ đơn S + cupped | Tương lai đơn S + will + cup |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cupping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cupping | Tương lai tiếp diễn S + will be + cupping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cupped | Quá khứ hoàn thành S + had + cupped | Tương lai hoàn thành S + will have + cupped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cupping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cupping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cupping |
Luyện chia cup qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: cups.
Sau have/has phải dùng V3 (cupped), không dùng nguyên mẫu.
Động từ 1 âm tiết kết thúc phụ âm-nguyên âm-phụ âm (cup) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing: cupping.
