Chia động từ culture
All Tenses of the Verb "culture"
Một động từ, mười hai thì. Xem culture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
culture · cultured · will cultureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + culturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + culturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + culturingThì hiện tại
Scientists culture bacteria in petri dishes.
Các nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn trong đĩa petri.
Researchers are culturing stem cells this week.
Các nhà nghiên cứu đang nuôi cấy tế bào gốc trong tuần này.
Scientists have cultured the rare bacteria for a study.
Các nhà khoa học đã nuôi cấy loại vi khuẩn hiếm cho một nghiên cứu.
Researchers have been culturing the tissue for weeks.
Các nhà nghiên cứu đã nuôi cấy mô này trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
Scientists cultured the cells in 2020.
Các nhà khoa học đã nuôi cấy các tế bào này vào năm 2020.
The team was culturing new strains all last week.
Nhóm nghiên cứu đang nuôi cấy các chủng mới suốt tuần trước.
Researchers had cultured the cells before the experiment started.
Các nhà nghiên cứu đã nuôi cấy tế bào trước khi thí nghiệm bắt đầu.
Scientists had been culturing the bacteria for months before the breakthrough.
Các nhà khoa học đã nuôi cấy vi khuẩn này nhiều tháng trước khi có đột phá.
Thì tương lai
Researchers will culture the cells for the trial.
Các nhà nghiên cứu sẽ nuôi cấy tế bào cho thử nghiệm.
At 9am, technicians will be culturing the samples.
Vào 9 giờ sáng, các kỹ thuật viên sẽ đang nuôi cấy mẫu.
By next month, scientists will have cultured the new vaccine strain.
Đến tháng sau, các nhà khoa học sẽ đã nuôi cấy xong chủng vắc-xin mới.
By December, researchers will have been culturing the strain for a year.
Đến tháng Mười Hai, các nhà nghiên cứu sẽ đã nuôi cấy chủng đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + culture / cultures | Quá khứ đơn S + cultured | Tương lai đơn S + will + culture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + culturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + culturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + culturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cultured | Quá khứ hoàn thành S + had + cultured | Tương lai hoàn thành S + will have + cultured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + culturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + culturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + culturing |
Luyện chia culture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the lab) dùng has, không dùng have.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (culture), không dùng V2/V3.
