GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cuff

All Tenses of the Verb "cuff"

Một động từ, mười hai thì. Xem cuff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcuff
V2 · QUÁ KHỨcuffed
V3 · PHÂN TỪcuffed
V-INGcuffing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cuff · cuffed · will cuff
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cuffing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cuffed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cuffing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cuff / cuffs
Khẳng định:The officer cuffs the suspect immediately.
Phủ định:She doesn't cuff her sleeves that way.
Nghi vấn:Do they cuff every suspect on arrest?

The police officer cuffs the suspect's hands behind his back.

Viên cảnh sát còng tay nghi phạm ra sau lưng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cuffing
Khẳng định:The officer is cuffing the suspect right now.
Phủ định:She isn't cuffing her jeans today.
Nghi vấn:Are they cuffing him already?

He is cuffing his sleeves before starting work.

Anh ấy đang xắn tay áo trước khi bắt đầu làm việc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cuffed
Khẳng định:The police have cuffed the suspect already.
Phủ định:They haven't cuffed anyone tonight.
Nghi vấn:Have they cuffed the robber yet?

She has already cuffed her trousers for the hike.

Cô ấy đã xắn ống quần để đi bộ đường dài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cuffing
Khẳng định:He has been cuffing suspects on this beat for years.
Phủ định:I haven't been cuffing my sleeves lately.
Nghi vấn:How long have you been cuffing offenders on this shift?

They have been cuffing detainees since midnight.

Họ đã còng tay các nghi phạm bị giam từ nửa đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cuffed
Khẳng định:The officer cuffed the suspect quickly.
Phủ định:She didn't cuff her sleeves before cooking.
Nghi vấn:Did they cuff him at the scene?

We cuffed our jeans before crossing the stream.

Chúng tôi đã xắn quần jean trước khi lội qua suối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cuffing
Khẳng định:He was cuffing the suspect when backup arrived.
Phủ định:They weren't cuffing anyone at that point.
Nghi vấn:Were you cuffing him when the camera started?

She was cuffing her sleeves when the phone rang.

Cô ấy đang xắn tay áo thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cuffed
Khẳng định:The officer had cuffed the suspect before reading his rights.
Phủ định:She hadn't cuffed her trousers before the mud started.
Nghi vấn:Had they cuffed him by the time you arrived?

The police had cuffed the thief before witnesses gathered.

Cảnh sát đã còng tay tên trộm trước khi nhân chứng tụ tập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cuffing
Khẳng định:He had been cuffing suspects for a decade before he changed jobs.
Phủ định:We hadn't been cuffing long when the shift ended.
Nghi vấn:Had she been cuffing detainees all night?

They had been cuffing prisoners for hours before the transfer.

Họ đã còng tay tù nhân suốt nhiều giờ trước khi chuyển trại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cuff
Khẳng định:The officer will cuff the suspect on sight.
Phủ định:She won't cuff her sleeves for this event.
Nghi vấn:Will they cuff him immediately?

We will cuff our jeans before the river crossing.

Chúng tôi sẽ xắn quần jean trước khi lội qua sông.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cuffing
Khẳng định:This time tomorrow they will be cuffing new detainees.
Phủ định:He won't be cuffing anyone tonight.
Nghi vấn:Will you be cuffing suspects during the raid?

At dawn the team will be cuffing the fugitives.

Lúc bình minh đội sẽ đang còng tay những kẻ đào tẩu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cuffed
Khẳng định:By midnight they will have cuffed every suspect.
Phủ định:She won't have cuffed her sleeves by then.
Nghi vấn:Will you have cuffed him before the reporters arrive?

By morning the police will have cuffed the whole gang.

Đến sáng, cảnh sát sẽ đã còng tay cả băng nhóm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cuffing
Khẳng định:By June he will have been cuffing suspects for a decade.
Phủ định:We won't have been cuffing long by shift's end.
Nghi vấn:Will you have been cuffing on this beat for five years by 2027?

By 2028 she will have been cuffing offenders for twenty years.

Đến năm 2028, cô ấy sẽ đã còng tay tội phạm được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cuff / cuffs
Quá khứ đơn
S + cuffed
Tương lai đơn
S + will + cuff
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cuffing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cuffing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cuffing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cuffed
Quá khứ hoàn thành
S + had + cuffed
Tương lai hoàn thành
S + will have + cuffed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cuffing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cuffing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cuffing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cuff qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have cuff it.→✓ I have cuffed it.

Sau have/has phải thêm -ed (cuffed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She cuffs it last year.→✓ She cuffed it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (cuffed).

✗ I will cuff it when I will arrive.→✓ I will cuff it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cuff#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS