Chia động từ cuff
All Tenses of the Verb "cuff"
Một động từ, mười hai thì. Xem cuff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cuff · cuffed · will cuffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cuffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cuffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cuffingThì hiện tại
The police officer cuffs the suspect's hands behind his back.
Viên cảnh sát còng tay nghi phạm ra sau lưng.
He is cuffing his sleeves before starting work.
Anh ấy đang xắn tay áo trước khi bắt đầu làm việc.
She has already cuffed her trousers for the hike.
Cô ấy đã xắn ống quần để đi bộ đường dài.
They have been cuffing detainees since midnight.
Họ đã còng tay các nghi phạm bị giam từ nửa đêm.
Thì quá khứ
We cuffed our jeans before crossing the stream.
Chúng tôi đã xắn quần jean trước khi lội qua suối.
She was cuffing her sleeves when the phone rang.
Cô ấy đang xắn tay áo thì điện thoại reo.
The police had cuffed the thief before witnesses gathered.
Cảnh sát đã còng tay tên trộm trước khi nhân chứng tụ tập.
They had been cuffing prisoners for hours before the transfer.
Họ đã còng tay tù nhân suốt nhiều giờ trước khi chuyển trại.
Thì tương lai
We will cuff our jeans before the river crossing.
Chúng tôi sẽ xắn quần jean trước khi lội qua sông.
At dawn the team will be cuffing the fugitives.
Lúc bình minh đội sẽ đang còng tay những kẻ đào tẩu.
By morning the police will have cuffed the whole gang.
Đến sáng, cảnh sát sẽ đã còng tay cả băng nhóm.
By 2028 she will have been cuffing offenders for twenty years.
Đến năm 2028, cô ấy sẽ đã còng tay tội phạm được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cuff / cuffs | Quá khứ đơn S + cuffed | Tương lai đơn S + will + cuff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cuffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cuffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cuffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cuffed | Quá khứ hoàn thành S + had + cuffed | Tương lai hoàn thành S + will have + cuffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cuffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cuffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cuffing |
Luyện chia cuff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải thêm -ed (cuffed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (cuffed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
