Chia động từ cue
All Tenses of the Verb "cue"
Một động từ, mười hai thì. Xem cue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cue · cued · will cueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cuingThì hiện tại
He cues the band right before the chorus.
Anh ấy ra hiệu cho ban nhạc ngay trước điệp khúc.
The crew is cuing the fireworks for the finale.
Đội kỹ thuật đang ra hiệu bắn pháo hoa cho phần kết.
He has already cued the lighting for the show.
Anh ấy đã ra hiệu ánh sáng cho buổi diễn rồi.
The manager has been cuing the crew since morning.
Quản lý đã ra hiệu cho đội kỹ thuật từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The stage manager cued the curtain call.
Quản lý sân khấu đã ra hiệu cho màn chào khán giả.
He was cuing the next scene when the power went out.
Anh ấy đang ra hiệu cho cảnh tiếp theo thì mất điện.
The technician had cued the effects before the show began.
Kỹ thuật viên đã ra hiệu hiệu ứng trước khi buổi diễn bắt đầu.
He had been cuing the orchestra for years before he retired.
Anh ấy đã ra hiệu cho dàn nhạc suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The director will cue the actors at the right moment.
Đạo diễn sẽ ra hiệu cho diễn viên vào đúng thời điểm.
At showtime, the crew will be cuing every effect live.
Vào giờ diễn, đội kỹ thuật sẽ đang ra hiệu mọi hiệu ứng trực tiếp.
By tonight, the team will have cued the entire show.
Đến tối nay, cả đội sẽ đã ra hiệu xong toàn bộ buổi diễn.
By 2030, he will have been cuing Broadway shows for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã ra hiệu cho các vở diễn Broadway suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cue / cues | Quá khứ đơn S + cued | Tương lai đơn S + will + cue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cued | Quá khứ hoàn thành S + had + cued | Tương lai hoàn thành S + will have + cued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cuing |
Luyện chia cue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (cued).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (cue), không thêm -ing.

