Chia động từ crystallize
All Tenses of the Verb "crystallize"
Một động từ, mười hai thì. Xem crystallize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crystallize · crystallized · will crystallizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crystallizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crystallizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crystallizingThì hiện tại
Her plans crystallize more with every meeting.
Kế hoạch của cô ấy trở nên rõ ràng hơn qua từng cuộc họp.
Our vision for the project is crystallizing after this discussion.
Tầm nhìn của chúng tôi cho dự án đang trở nên rõ ràng hơn sau cuộc thảo luận này.
His idea has finally crystallized into a solid plan.
Ý tưởng của anh ấy cuối cùng đã trở nên rõ ràng thành một kế hoạch cụ thể.
Her thoughts have been crystallizing since the workshop began.
Suy nghĩ của cô ấy đã trở nên rõ ràng dần kể từ khi buổi hội thảo bắt đầu.
Thì quá khứ
Their strategy crystallized after months of debate.
Chiến lược của họ đã trở nên rõ ràng sau nhiều tháng tranh luận.
His plan was crystallizing while he wrote the proposal.
Kế hoạch của anh ấy đang trở nên rõ ràng khi anh viết bản đề xuất.
His theory had already crystallized before he published the paper.
Lý thuyết của anh ấy đã trở nên rõ ràng trước khi anh công bố bài báo.
The solution had been crystallizing for a week before we noticed the crystals.
Dung dịch đã kết tinh suốt một tuần trước khi chúng tôi nhận ra các tinh thể.
Thì tương lai
Their strategy will crystallize after the next round of talks.
Chiến lược của họ sẽ trở nên rõ ràng sau vòng đàm phán tiếp theo.
This time tomorrow the solution will be crystallizing in the lab.
Giờ này ngày mai dung dịch sẽ đang kết tinh trong phòng thí nghiệm.
By next month his ideas will have crystallized into a proposal.
Đến tháng sau ý tưởng của anh ấy sẽ đã trở nên rõ ràng thành một bản đề xuất.
By the time we launch, the concept will have been crystallizing for a year.
Đến lúc ra mắt, ý tưởng sẽ đã trở nên rõ ràng dần trong suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crystallize / crystallizes | Quá khứ đơn S + crystallized | Tương lai đơn S + will + crystallize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crystallizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crystallizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + crystallizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crystallized | Quá khứ hoàn thành S + had + crystallized | Tương lai hoàn thành S + will have + crystallized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crystallizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crystallizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crystallizing |
Luyện chia crystallize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

