Chia động từ cryopreserve
All Tenses of the Verb "cryopreserve"
Một động từ, mười hai thì. Xem cryopreserve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cryopreserve · cryopreserved · will cryopreserveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cryopreservingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cryopreservedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cryopreservingThì hiện tại
This facility cryopreserves hundreds of samples each year.
Cơ sở này bảo quản lạnh hàng trăm mẫu mỗi năm.
We are cryopreserving the tissue at the moment.
Chúng tôi đang bảo quản lạnh mô ngay lúc này.
He has already cryopreserved the sample for the study.
Anh ấy đã bảo quản lạnh mẫu cho nghiên cứu rồi.
They have been cryopreserving the cells for three days.
Họ đã bảo quản lạnh tế bào suốt ba ngày nay.
Thì quá khứ
I cryopreserved the sample before shipping it.
Tôi đã bảo quản lạnh mẫu trước khi vận chuyển nó.
She was cryopreserving the tissue when the alarm sounded.
Cô ấy đang bảo quản lạnh mô thì báo động vang lên.
The team had cryopreserved the cells before the funding ended.
Nhóm nghiên cứu đã bảo quản lạnh tế bào trước khi hết kinh phí.
They had been cryopreserving the embryos for weeks before they finished.
Họ đã bảo quản lạnh phôi suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will cryopreserve the sample before the transfer.
Chúng tôi sẽ bảo quản lạnh mẫu trước khi chuyển giao.
At 8am tomorrow she will be cryopreserving the embryos.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang bảo quản lạnh phôi.
By next year he will have cryopreserved a hundred samples.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bảo quản lạnh một trăm mẫu.
By 2030 they will have been cryopreserving embryos for that clinic for years.
Đến 2030 họ sẽ đã bảo quản lạnh phôi cho phòng khám đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cryopreserve / cryopreserves | Quá khứ đơn S + cryopreserved | Tương lai đơn S + will + cryopreserve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cryopreserving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cryopreserving | Tương lai tiếp diễn S + will be + cryopreserving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cryopreserved | Quá khứ hoàn thành S + had + cryopreserved | Tương lai hoàn thành S + will have + cryopreserved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cryopreserving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cryopreserving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cryopreserving |
Luyện chia cryopreserve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cryopreserved), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
