Chia động từ crush
All Tenses of the Verb "crush"
Một động từ, mười hai thì. Xem crush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crush · crushed · will crushViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crushingThì hiện tại
This machine crushes rocks into gravel.
Cỗ máy này nghiền đá thành sỏi.
We are crushing grapes to make wine.
Chúng tôi đang nghiền nho để làm rượu.
He has already crushed the ice for the drinks.
Anh ấy đã nghiền đá cho đồ uống rồi.
They have been crushing stones at the quarry since dawn.
Họ đã nghiền đá tại mỏ đá từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He crushed the empty bottle with his boot.
Anh ấy đã dẫm bẹp cái chai rỗng bằng ủng.
She was crushing herbs when the phone rang.
Cô ấy đang giã thảo mộc thì điện thoại reo.
The rocks had crushed the tent before anyone woke up.
Những tảng đá đã đè bẹp cái lều trước khi ai đó thức dậy.
They had been crushing ore for years before the mine closed.
Họ đã nghiền quặng nhiều năm trước khi mỏ đóng cửa.
Thì tương lai
We will crush the garlic for the sauce.
Chúng tôi sẽ giã tỏi để làm nước sốt.
At 6pm we will be crushing tomatoes for sauce.
6 giờ chiều chúng tôi sẽ đang nghiền cà chua làm nước sốt.
By next week the machine will have crushed a thousand cans.
Đến tuần sau cỗ máy sẽ đã nghiền xong một nghìn lon.
By 2030 the factory will have been crushing recyclables for 20 years.
Đến 2030 nhà máy sẽ đã nghiền vật liệu tái chế được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crush / crushes | Quá khứ đơn S + crushed | Tương lai đơn S + will + crush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + crushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crushed | Quá khứ hoàn thành S + had + crushed | Tương lai hoàn thành S + will have + crushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crushing |
Luyện chia crush qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crushed), không dùng nguyên mẫu (crush).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn crushed.
Sau was/were phải dùng V-ing (crushing), không dùng nguyên mẫu.
